D
Dicread
HomeDictionaryMmarvel

marvel

kinh ngạc / ngạc nhiên / kỳ quan
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: marvelsQuá khứ: marveledPhân từ 2: marveledV-ing: marveling

marvel mang sc thái biu cm mnh mhơn nhiu so vi nhng tchsngc nhiên thông thường. Khi sdng marvel, người nói không chỉ đơn thun là thy lạ, mà còn đi kèm vi sngưỡng mộ, tôn kính hoc cm giác choáng ngp trước mt điu gì đó phi thường, tuyt mhoc vượt xa mong đợi. Skhác bit vsc thái Trong khi surprise chmt phnng bt ngtrước điu không dtính trước (có thlà tích cc hoc tiêu cc), thì marvel luôn mang tính tích cc và thiên vskinh ngc đầy ngưỡng mộ. Ví dụ, bn có thsurprise khi thy mt li sai, nhưng bn smarvel trước mt kit tác hi ha. Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia marvel khi đóng vai trò là động tvà danh từ: Khi là động từ: Din thành động chiêm ngưỡng hoc cm thy kinh ngc. Ví dụ: marvel at the scenery (chiêm ngưỡng/kinh ngc trước phong cnh). Khi là danh từ: Chchính đối tượng gây ra skinh ngc đó, thường là mt kquan hoc mt điu kdiu. Ví dụ: a marvel of engineering (mt kquan kthut). Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh thường nhm ln marvel vi wonder. Mc dù chai đều có nghĩa là "kquan" hoc "thi/ngc nhiên", nhưng wonder thường gn lin vi stò mò, nghi vn hoc mong mun tìm hiu (ví dụ: I wonder why...), trong khi marvel tp trung hoàn toàn vào trng thái bchoáng ngp bi vẻ đẹp hoc svĩ đại ca đối tượng.

Ý nghĩa

Nội động từkinh ngạc
[~ at something]

Cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ một điều gì đó hoặc một ai đó

"They marveled at the sheer scale of the cathedral."

Họ kinh ngạc trước quy mô đồ sộ của nhà thờ lớn.

Ngoại động từngạc nhiên
[~ that something]

Cảm thấy kỳ lạ hoặc sửng sốt trước một tình huống cụ thể nào đó

"I marvel that he managed to finish the project on time."

Tôi ngạc nhiên rằng anh ấy đã xoay xở để hoàn thành dự án đúng hạn.

Danh từkỳ quan

Một người hoặc một vật gây ra sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc lớn

"The new space telescope is a marvel of modern engineering."

Sân vận động mới là một kỳ quan của kỹ thuật hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error