D
Dicread
HomeDictionaryNnovelty

novelty

sự mới lạ / đồ lưu niệm độc lạ / cảm giác mới mẻ
Danh từ
Số nhiều: novelties

novelty mang ý nghĩa ct lõi là smi mẻ, độc đáo hoc khác bit so vi nhng gì đã quen thuc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (ssáng to, đột phá) hoc sc thái trung tính, thm chí là hơi tiêu cc (shi ht, chgây chú ý nht thi). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vmt ý tưởng hoc mt đặc đim, novelty nhn mnh vào tính cht "chưa tng có" hoc "mi lạ". Ví dụ, trong lĩnh vc khoa hc hoc sáng chế, nó ám chgiá trca sự đổi mi. Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt tri nghim, novelty thường đi kèm vi hàm ý rng sthú vị đó chtn ti trong thi gian ngn, khi smi mdn biến mt thì đối tượng đó không còn sc hút na. Mt đim đặc bit là novelty còn được dùng như mt danh từ đếm được để chnhng món đồ chơi hoc quà lưu nim rtin, klạ, thường được mua vì stò mò hơn là giá trsdng thc tế. Ví dvsmi mẻ: The novelty of the new job soon wore off (Cm giác mi mkhi làm công vic mi sm biến mt). Ví dvmón đồ độc lạ: The shop sells various novelties (Ca hàng bán nhiu món đồ lưu nim độc lạ). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit novelty vi innovation. Trong khi innovation (sự đổi mi) nhn mnh vào vic ci tiến để to ra giá trthc tế hoc hiu qucao hơn, thì novelty chỉ đơn thun là smi lạ, đôi khi không mang li li ích thc cht nào ngoài vic gây ngc nhiên. Ngoài ra, đừng nhm ln novelty vi novel (tiu thuyết). Mc dù chai đều có chung gc tliên quan đến sự "mi", nhưng novel trong vai trò danh tlà mt thloi văn hc, còn novelty luôn liên quan đến đặc tính mi mhoc vt phm độc lạ.

Ý nghĩa

Danh từsự mới lạ

Đặc tính mới mẻ, độc đáo hoặc khác thường

"The novelty of the new job wore off after a few weeks."

Sự mới lạ của phần mềm mới đã biến mất sau vài tuần.

Danh từđồ lưu niệm độc lạ

Một món đồ chơi hoặc đồ trang trí nhỏ, rẻ tiền được mua để giải trí thay vì vì mục đích sử dụng

"The gift shop sells various novelty items like fake snow globes and singing fish."

Cửa hàng quà tặng bán nhiều món đồ lưu niệm độc lạ như quả cầu tuyết giả và gà cao su.

cảm giác mới mẻ

Trạng thái mới mẻ hoặc khác biệt so với những gì đã từng trải nghiệm trước đây

Cảm giác mới mẻ khi sống ở một thành phố lớn thật thú vị trong vài tháng đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error