D
Dicread
HomeDictionaryOoriginality

originality

sự độc đáo / tính nguyên bản
Danh từ

originality mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, nó chkhnăng sáng to, sự độc đáo trong tư duy hoc tác phm, thhin vic to ra nhng điu mi mkhông sao chép tai khác. Thhai, nó chtính nguyên bn, tc là trng thái là bn gc, là ngun khi đầu hoc là thứ đầu tiên tn ti trước khi có các bn sao hay bn sa đổi.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vtài năng hay nghthut, originality nhn mnh vào sự đột phá và sáng kiến. Ví dụ, mt tác phm có originality là tác phm mang đậm dun cá nhân, không đi theo li mòn. Ngược li, khi dùng trong ngcnh lch shoc pháp lý, tnày li nhn mnh vào tính xác thc ca vt thể. Mt tài liu có originality nghĩa là nó là bn gc chkhông phi bn photocopy hay bn dch.

Sự độc đáo: The artist's work is praised for its originality. (Tác phm ca nghsĩ được khen ngi vì sự độc đáo.)
Tính nguyên bn: The expert questioned the originality of the painting. (Chuyên gia đã nghi ngtính nguyên bn ca bc ha.)

So sánh vi các ttương đương

Người hc dnhm ln originality vi creativity. Trong khi creativity (ssáng to) là khnăng to ra thgì đó mi, thì originality nhn mnh rng thứ được to ra đó là duy nht và không btrùng lp vi nhng gì đã có. Mt người có thrt sáng to (creative) nhưng nếu hchkết hp nhng ý tưởng cũ theo cách quen thuc, tác phm ca hcó ththiếu đi sự độc đáo (originality).

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia originality và authenticity. Mc dù chai đều có thdch là "tính xác thc" trong mt sngcnh, nhưng originality tp trung vào vic là "bn đầu tiên", còn authenticity tp trung vào vic "đúng stht" hoc "không phi hàng giả".

Lưu ý vngpháp

originality là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc an trước tnày, và không bao githêm đuôi snhiu -s vào sau từ.

an originality
originalities

Ý nghĩa

Danh từsự độc đáo

Khả năng suy nghĩ độc lập và sáng tạo, hoặc đặc tính mới mẻ và đầy sáng kiến

Her songwriting is praised for its sheer originality.

Khả năng sáng tác bài hát của cô ấy được khen ngợi vì sự độc đáo thuần túy.

Danh từtính nguyên bản

Trạng thái hoặc đặc tính là thứ đầu tiên thuộc loại đó hoặc là nguồn gốc mà từ đó một thứ gì đó bắt nguồn

The historian questioned the originality of the manuscript.

Nhà sử học đã nghi ngờ tính nguyên bản của bản thảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error