D
Dicread
HomeDictionaryMmatchless

matchless

vô song
Tính từ

matchless mang sc thái ca ngi tuyt đối, dùng để mô tmt đối tượng hoc khnăng đạt đến mc độ hoàn ho đến mc không thtìm thy bt kỳ điu gì tương đương hoc đối trng được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô song" hoc "không ai bng", gi lên cm giác vsự độc tôn và vượt tri hoàn toàn.

Skhác bit vi các ttương đồng

Mc dù có nghĩa tương tnhư peerless hay unrivaled, nhưng matchless thường mang thiên hướng cm xúc và mhc nhiu hơn. Trong khi unrivaled thường được dùng trong bi cnh cnh tranh, kinh doanh hoc ththao (nhn mnh vic không có đối thcnh tranh), thì matchless thường được dùng để mô tvẻ đẹp, tài năng thiên bm hoc phm cht tinh thn.

matchless: Nhn mnh vào shoàn mỹ, độc nht (ví dụ: matchless beauty - vẻ đẹp vô song).
unrivaled: Nhn mnh vào vthế dn đầu, không bthách thc (ví dụ: unrivaled success - thành công không đối thủ).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln matchless vi các tcó gc match mang nghĩa "phù hp" hoc "ghép đôi". Cn lưu ý rng trong ngcnh này, tin tless (không có) kết hp vi match (stương xng) to nên nghĩa là "không có gì tương xng được", chkhông phi là "không phù hp".

Sai: Dùng matchless để nói vhai thkhông khp nhau (trong trường hp này phi dùng mismatched).
✅ Đúng: His matchless skill in diplomacy (Knăng ngoi giao vô song ca ôngy).

Vmt ngpháp, matchless là mt tính tthun túy, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từvô song

Không có đối thủ; vượt xa tất cả những người khác về chất lượng, kỹ năng hoặc vẻ đẹp

Her matchless talent for the piano earned her a standing ovation.

Tài năng chơi đàn piano vô song của cô ấy đã giúp cô nhận được những tràng pháo tay đứng hoan nghênh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error