D
Dicread
HomeDictionaryGgenius

genius

thiên phú / thiên tài / linh hồn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: geniuses

genius thường được hiu phbiến nht là để chmt người có trí thông minh vượt tri hoc khnăng sáng to phi thường, tương đương vi từ "thiên tài" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, sc thái ca tnày không chdng lichsIQ cao mà còn nhn mnh vào khnăng to ra nhng điu mi mẻ, đột phá hoc có tmnh hưởng sâu rng đến nhân loi. Khi so sánh vi gifted (có năng khiếu), genius mang mc độ mnh hơn nhiu; trong khi gifted chmt người có khnăng tnhiên tt hơn mc trung bình, thì genius ám chmt cp độ xut chúng, hiếm có.

Countable when referring to a person who is brilliant ('She is a genius'). Uncountable when referring to the quality of brilliance itself ('His artistic genius is unmatched') or the spirit of a place.

Ý nghĩa

Danh từthiên phú

Năng lực trí tuệ hoặc sáng tạo đặc biệt, hoặc một khả năng thiên bẩm khác

Her genius for mathematics was evident from a very young age.

Thiên phú về toán học của cô ấy đã lộ rõ từ khi còn rất nhỏ.

Danh từthiên tài

Một người có trí thông minh hoặc khả năng sáng tạo đặc biệt

Einstein was a scientific genius whose theories changed the world.

Einstein là một thiên tài khoa học với những lý thuyết đã thay đổi thế giới.

Danh từlinh hồn

Tinh thần đặc trưng hoặc tâm trạng bao trùm của một địa điểm hoặc một thời đại

The architect sought to capture the genius loci, or 'spirit of the place', in his design.

Vị kiến trúc sư đã cố gắng nắm bắt `genius loci`, hay chính là `linh hồn của địa điểm`, trong thiết kế của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error