D
Dicread
HomeDictionaryLlandmark

landmark

điểm mốc / cột mốc / án lệ điển hình / đánh dấu mốc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: landmarksQuá khứ: landmarkedPhân từ 2: landmarkedV-ing: landmarking

landmark mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvt lý hu hình đến các khái nim tru tượng vthi gian và pháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "mc" hoc "ct mc", trong khi thc tế mi ngcnh yêu cu mt thut ngchính xác hơn để tránh gây mơ hồ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về địa lý hoc kiến trúc, landmark là mtim mc" — mt vt thdnhn din giúp định hướng không gian. Ví dụ, mt tòa nhà cao tng hoc mt ngn núi có thlà landmark để ai đó tìm đường. Trong trường hp này, nó mang tính cht vt lý và trc quan.

Khi chuyn sang ngcnh lch shoc phát trin, landmark trthành "ct mc", ám chmt skin mang tính bước ngot, thay đổi hoàn toàn cc din hoc đánh du mt thành tu vĩ đại. Skhác bit ở đây là schuyn dch tkhông gian sang thi gian và giá trị.

Trong lĩnh vc lut pháp, landmark được dùng để chmtn lệ đin hình". Đây không đơn thun là mt quyết định ca tòa án, mà là mt phán quyết có tmnh hưởng sâu rng, thiết lp tin lcho tt ccác vụ án tương tvsau. Vic dch tnày là "ct mc pháp lý" skhông chính xác bngn lệ đin hình" trong văn phong chuyên ngành.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit landmark vi milestone. Mc dù chai đều có thdch là "ct mc", nhưng milestone thường nhn mnh vào tiến độ ca mt quá trình (ví dụ: đạt được mt mc tiêu cthtrong dự án), trong khi landmark nhn mnh vào tm vóc, sni bt hoc tính cht thay đổi lch sca skin.

milestone: Tp trung vào tiến trình (ví dụ: reaching a milestone in a project — đạt được mt ct mc trong dự án).
landmark: Tp trung vào tmnh hưởng hoc snhn din (ví dụ: a landmark decisionmt quyết định mang tính bước ngotn lệ đin hình).

Lưu ý vngpháp

landmark chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (như trong landmark case hoc landmark discovery), nó mang nghĩa là "mang tính bước ngot" hoc "có tmnh hưởng ln".

Ý nghĩa

Danh từđiểm mốc

Một vật thể hoặc đặc điểm của cảnh quan hoặc thị trấn dễ dàng được nhìn thấy và nhận diện từ xa, đặc biệt là vật được dùng để giúp mọi người tìm đường

The Eiffel Tower is the most famous landmark in Paris.

Tháp Eiffel là điểm mốc nổi tiếng nhất ở Paris.

Danh từcột mốc

Một sự kiện, khám phá hoặc thay đổi đánh dấu một giai đoạn quan trọng hoặc một bước ngoặt của điều gì đó

The moon landing was a landmark achievement in human history.

Việc đổ bộ lên mặt trăng là một cột mốc thành tựu trong lịch sử nhân loại.

Danh từán lệ điển hình

Một quyết định pháp lý thiết lập tiền lệ cho các vụ án trong tương lai

The court's ruling was a landmark case for civil rights.

Phán quyết của tòa án là một án lệ điển hình cho quyền dân sự.

Ngoại động từđánh dấu mốc
[~ something]

Đánh dấu một địa điểm hoặc một khoảng thời gian bằng một đặc điểm hoặc sự kiện nổi bật

The boundary was landmarked by a series of ancient oak trees.

Ranh giới được đánh dấu mốc bằng một loạt các cây sồi cổ thụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error