D
Dicread
HomeDictionaryPprominence

prominence

sự nổi tiếng / phần nhô ra
Danh từ

prominence mang ý nghĩa ct lõi là sự "nhô lên" hoc "ni bt", nhưng tùy vào ngcnh mà nó được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (vthế xã hi). Skhác bit vngnghĩa Khi nói vvthế, prominence mô ttrng thái mt người hoc mt vt trnên quan trng, ni tiếng hoc được nhiu người biết đến. Nó gn nghĩa vi fame hoc celebrity, nhưng prominence nhn mnh hơn vào tmnh hưởng và vtrí dn đầu trong mt lĩnh vc cththay vì chlà sni tiếng đơn thun. Ví dụ: a position of prominence (mt vtrí quan trng/có tmnh hưởng). Trong bi cnh vt lý, tnày mô tmt vt thnhô cao hơn bmt xung quanh, khiến nó ddàng được nhìn thy. Điu này tương tnhư protrusion nhưng prominence thường gi cm giác vmt đặc đim dnhn din hơn là mt snhô ra gây cn trở. Ví dụ: the prominence of the mountain peak (snhô cao ca đỉnh núi). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia "sni bt" vmt thgiác (màu sc, hình dáng) và "sni tiếng" vmt danh tiếng. Trong tiếng Vit, chai trường hp này đều có thdùng từ "ni bt", nhưng trong tiếng Anh, prominence bao hàm chai sc thái này tùy thuc vào vic đối tượng là mt vt thvt lý hay mt nhân vt xã hi. Tránh nhm ln vi eminent: Trong khi prominence là danh tchtrng thái, eminent là tính tdùng để mô tmt người xut chúng hoc li lc.

Ý nghĩa

Danh từsự nổi tiếng

Trạng thái trở nên quan trọng, nổi tiếng hoặc dễ nhận thấy

"The young athlete rose to prominence after winning the gold medal."

Vận động viên trẻ đã trở nên nổi tiếng sau khi giành huy chương vàng.

Danh từphần nhô ra

Một bộ phận hoặc đặc điểm nhô ra khỏi bề mặt xung quanh

"The geologist noted a rocky prominence overlooking the valley."

Nhà địa chất đã ghi nhận một mỏm đá nhô ra nhìn xuống thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error