D
Dicread
HomeDictionaryAanalogy

analogy

sự tương tự
Danh từ
Số nhiều: analogies

analogy được sdng khi chúng ta so sánh hai svt khác nhau nhưng có nhng đim tương đồng về đặc đim hoc chc năng, nhm mc đích làm cho mt khái nim khó hiu trnên dhình dung hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stương tự" hoc "phépn dụ", nhưng vbn cht, nó thiên vtính logic và sự đối chiếu cu trúc hơn là chỉ đơn thun là hìnhnh văn chương. Skhác bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit analogy vi metaphor (ẩn dụ) và simile (so sánh). Trong khi metaphor và simile thường được dùng trong văn hc để to ra hiung cm xúc hoc hìnhnh (ví dụ: "anhy là mt con sư tử"), thì analogy li mang tính gii thích và lp lun. Mt analogy thường kéo dài hơn, phân tích chi tiết cách mà hai thvn hành tương tnhau để dn đến mt kết lun logic. Ví dvsimile: "Nhanh như chp" (chso sánh mt đặc đim). Ví dvanalogy: "Vic qun lý mt quc gia cũng ging như vic chèo lái mt con tàu; người lãnh đạo phi biết điu chnh cánh bum theo hướng gió để đưa mi người đến đích an toàn" (gii thích mt hthng vn hành thông qua mt hthng khác). ng dng trong các lĩnh vc chuyên bit Trong sinh hc, analogy (cu trúc tương đồng) dùng để chnhng bphn có chc năng ging nhau nhưng ngun gc tiến hóa khác nhau, đối lp vi homology (cu trúc tương đồng vngun gc). Trong lut pháp, analogy được dùng trong "phép suy lun tương tự", tc là áp dng phán quyết ca mt vụ án cũ cho mt vụ án mi có tình tiết tương tự. Vmt ngpháp, analogy là mt danh từ đếm được. Khi mun nói "bng phép suy lun tương tự", người ta thường dùng cm tby analogy.

Ý nghĩa

Danh từsự tương tự

Một sự so sánh giữa hai sự vật, thường nhằm mục đích giải thích hoặc làm rõ một ý tưởng phức tạp bằng cách chỉ ra những điểm tương đồng giữa chúng

"The teacher used an analogy between the human heart and a pump to explain how blood circulates."

Giáo viên đã sử dụng một sự tương tự giữa trái tim con người và một chiếc máy bơm để giải thích cách máu lưu thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error