D
Dicread
HomeDictionarySsurpassing

surpassing

vượt trội / vượt qua
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: surpassingsQuá khứ: surpassedPhân từ 2: surpassedV-ing: surpassingSo sánh hơn: more surpassingSo sánh nhất: most surpassing

surpassing mang sc thái nhn mnh svượt tri tuyt đối, thường được dùng để mô tmt phm cht, khnăng hoc mc độ đạt đến tm cao mi mà nhng thkhác không thchm ti. Khi đóng vai trò là mt tính từ, nó gi lên cm giác vsphi thường, xut sc đến mc khó tin hoc không thso sánh được.

Ý nghĩa

Tính từvượt trội

Không thể so sánh được hoặc đặc biệt; vượt xa tất cả những cái khác về chất lượng hoặc mức độ

The mountain range offered a surpassing beauty that left the hikers speechless.

Dãy núi mang một vẻ đẹp vượt trội khiến những người leo núi không thốt nên lời.

Ngoại động từvượt qua
[~ someone][~ something]

Lớn hơn; vượt quá hoặc đi xa hơn một giới hạn, kỳ vọng hoặc một người nào đó

Her latest novel is surpassing all previous sales records.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy đang vượt qua mọi kỷ lục doanh số trước đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error