D
Dicread
HomeDictionaryIincomparable

incomparable

vô song / không thể so sánh được
Tính từ

incomparable được sdng để mô tmt đối tượng hoc tri nghim đạt đến mc độ xut sc, tuyt vi hoc cc đoan đến mc không có bt kỳ điu gì khác có thể đem ra so sánh ngang hàng. Tnày mang sc thái tôn vinh và ngưỡng msâu sc, thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương để nhn mnh sự độc nht vô nhị.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit incomparable vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln trong cách dùng:

unique: Chỉ đơn gin là "duy nht", không có cái thhai. Trong khi đó, incomparable không chlà duy nht mà còn nhn mnh vào cht lượng vượt tri, khiến vic so sánh trnên vô nghĩa.
matchless hoc peerless: Hai tnày gn như đồng nghĩa vi incomparable khi mang nghĩa "vô song", nhưng incomparable có phm vi sdng rng hơn, bao gm cnhng cm xúc hoc tình hung cc đoan (như ni đau hoc nim hnh phúc) mà không nht thiết phi là sự "gii nht" trong mt lĩnh vc.

Ví dụ: Khi nói vmt knăng thiên tài, bn có thdùng matchless hoc incomparable. Nhưng khi nói vmt ni bun sâu sc, incomparable stnhiên hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, incomparable thường được dch là "vô song" hoc "không thso sánh được". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các cu trúc phủ định thông thường trong tiếng Anh như cannot be compared.

incomparable: Là mt tính tmô tả đặc tính chu ca đối tượng (ví dụ: incomparable beauty - vẻ đẹp vô song).
cannot be compared: Thường dùng trong cu trúc so sánh để chra rng hai thquá khác bit nên không thể đặt lên bàn cân (ví dụ: The two cities cannot be compared - Hai thành phnày không thso sánh vi nhau vì quá khác bit).

Đặc đim ngpháp

Vì incomparable mô tmt trng thái tuyt đối (không gì sánh kp), nên vmt logic, tnày không được dùngdng so sánh hơn (more incomparable) hoc so sánh nht (most incomparable). Bn chcn sdng nó như mt tính tmô tả đơn thun.

Ý nghĩa

Tính từvô song

Không gì sánh kịp hoặc không thể vượt qua về chất lượng hoặc sự xuất sắc

Her talent as a pianist is truly incomparable.

Tài năng nghệ sĩ piano của cô ấy thực sự vô song.

Tính từkhông thể so sánh được

Quá lớn hoặc quá cực đoan để có thể so sánh với bất cứ điều gì khác

The joy of seeing his children for the first time was incomparable.

Niềm hạnh phúc khi lần đầu nhìn thấy các con mình là không thể so sánh được.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error