D
Dicread
HomeDictionaryWwonder

wonder

tự hỏi / băn khoăn / sự kinh ngạc / kỳ quan
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wondersQuá khứ: wonderedPhân từ 2: wonderedV-ing: wondering

wonder mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp là động thay danh từ. Khi là động từ, nó din ttrng thái tâm lý tò mò, băn khoăn hoc thi vmt điu gì đó chưa rõ ràng. Đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là wonder không đơn thun là đặt câu hi, mà là mt quá trình suy ngm ni tâm.

Countable when referring to a specific marvel or monument, like the Pyramids. Uncountable when referring to the emotional state of awe.

Ý nghĩa

Ngoại động từtự hỏi
[~ someone][~ something]

Cảm thấy tò mò hoặc nghi ngờ về một điều gì đó

I wonder why she left so early.

Tôi tự hỏi tại sao cô ấy lại rời đi sớm như vậy.

Nội động từbăn khoăn

Tò mò hoặc suy đoán về điều gì đó

He wondered for a moment if he had made a mistake.

Anh ấy đã băn khoăn trong chốc lát liệu mình có mắc sai lầm hay không.

Danh từsự kinh ngạc

Một cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ

The children looked at the fireworks with wonder.

Lũ trẻ nhìn pháo hoa với sự kinh ngạc.

Danh từkỳ quan

Một thứ gây ra sự kinh ngạc

The Grand Canyon is a natural wonder.

Hẻm núi Lớn là một kỳ quan thiên nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error