D
Dicread
HomeDictionaryPpeerless

peerless

vô song
Tính từ

peerless mang sc thái ca ngi tuyt đối, dùng để mô tmt đối tượng đạt đến đỉnh cao ca sxut sc đến mc không thtìm thy ai hoc cái gì tương đương để so sánh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô song" hoc "không ai sánh kp", gi lên cm giác vmt vthế độc tôn, vượt xa mi tiêu chun thông thường. Skhác bit vi các ttương đồng Mc dù có nghĩa tương tnhư unrivaled hoc unmatched, nhưng peerless nhn mnh vào sthiếu vng ca mt "peer" (người ngang hàng). Trong khi unrivaled thường được dùng trong bi cnh cnh tranh gay gt (như ththao hoc kinh doanh) để chngười chiến thng tuyt đối, thì peerless thiên vphm cht, tài năng hoc vẻ đẹp tnhiên mang tính cht thiên bm và thanh cao. peerless: Nhn mnh vào sự độc nht, không có đối trng về đẳng cp (ví dụ: peerless beauty - vẻ đẹp vô song). unrivaled: Nhn mnh vào vic không có đối thcnh tranh (ví dụ: unrivaled success - thành công không ai đối kp). Lưu ý vngcnh sdng Người hc cn tránh nhm ln peerless vi các tchsự "duy nht" đơn thun như unique. unique chỉ đơn gin là khác bit hoc chcó mt, trong khi peerless bt buc phi đi kèm vi hàm ý tích cc vcht lượng vượt tri. Vic sdng peerless trong các tình hung đời thường, không trang trng có thkhiến câu văn trnên quá cường điu hoc thiếu tnhiên. Đúng: His peerless skill in diplomacy helped resolve the conflict. (Knăng ngoi giao vô song ca ôngy đã giúp gii quyết xung đột.) Sai: This is a peerless sandwich. (Đây là mt chiếc bánh mì kp vô song - cách dùng này quá cường điu và không phù hp vi đối tượng là đồ ăn nhanh.) Vmt ngpháp, peerless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từvô song

Không có đối thủ; không ai sánh kịp về chất lượng, kỹ năng hoặc sự xuất sắc

"Her peerless talent for the piano earned her international acclaim."

Tài năng chơi đàn piano vô song của cô ấy đã mang lại cho cô sự tán thưởng quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error