D
Dicread
HomeDictionaryUunrivaled

unrivaled

vô đối
Tính từ

unrivaled mang sc thái khng định tuyt đối vsvượt tri, dùng để mô tmt đối tượng đạt đến đỉnh cao mà không mt ai hoc bt cthgì khác có thsánh kp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô đối" hoc "không có đối thủ", gi lên cm giác vmt vthế độc tôn, thng trhoàn toàn trong mt lĩnh vc hoc đặc đim cthể. Skhác bit vi các ttương đương Mc dù có nghĩa tương tnhư unmatched hoc unparalleled, nhưng unrivaled nhn mnh hơn vào khía cnh cnh tranh. Trong khi unmatched đơn thun là không tìm thy cái nào tương xng, và unparalleled nhn mnh vào vic chưa tng có tin ltrong lch sử, thì unrivaled trc tiếp ám chrng mi đối thtim năng đều đã bị đánh bi hoc không đủ trình độ để cnh tranh. Ví dụ: Khi nói mt vn động viên có tc độ unrivaled, ta hiu rng dù có chy đua vi bt kai hin ti, hvn sthng. So sánh: unparalleled thường dùng cho nhng thành tu mang tính lch sử (ví dụ: mt stăng trưởng kinh tế chưa tng thy), còn unrivaled dùng cho năng lc hoc cht lượng vượt tri so vi các đối thcùng thi. Lưu ý vngcnh sdng Tnày mang sc thái rt mnh và trang trng, thường xut hin trong các bài đánh giá, qung cáo sn phm cao cp hoc khi ca ngi nhng thiên tài. Người hc cn tránh lm dng tnày trong các tình hung giao tiếp thông thường vì nó có thgây cm giác quá phô trương hoc thiếu khiêm tn. Đúng: The hotel offers unrivaled views of the city. (Khách sn cung cp tm nhìn ra thành phvô đối/không đâu sánh bng.) Sai: Sdng unrivaled để mô tnhng knăng cơ bn hoc nhng điu hin nhiên trong đời sng hàng ngày skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên. Vmt ngpháp, unrivaled là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từvô đối

Tốt hơn bất kỳ thứ gì cùng loại; không có đối thủ hoặc sự cạnh tranh

"The athlete's speed is unrivaled in the history of the sport."

Tốc độ của vận động viên này là vô đối trong lịch sử của môn thể thao này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error