D
Dicread
HomeDictionaryVvirtuosity

virtuosity

sự điêu luyện
Danh từ

virtuosity mô tmt cp độ knăng vượt xa mc thông tho thông thường, nhn mnh vào sự điêu luyn, chính xác và khnăng kim soát tuyt đối đối vi mt công choc kthut khó. Tnày thường mang sc thái ngưỡng mộ, gi lên hìnhnh mt nghsĩ có ththc hin nhng kthut phc tp nht mt cách ddàng và đầy ttin. Trong khi các tnhư skill hay proficiency chsthành tho nói chung, virtuosity đặc bit gn lin vi nghthut biu din, nơi kthut cá nhân trthành mt phương tin để to ra skinh ngc cho người xem.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ virtuosity vi talent (tài năng). talent thường được hiu là khnăng thiên bm, trong khi virtuosity là kết quca srèn luyn kht khe và klut cao độ để đạt đến đỉnh cao ca kthut. Mt người có thcó talent nhưng nếu không luyn tp, hskhông đạt được virtuosity.

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia virtuosity và mastery. mastery thiên vshiu biết sâu sc và toàn din vmt lĩnh vc, trong khi virtuosity tp trung nhiu hơn vào khía cnh trình din và sphô din knăng điêu luyn.

Ví dvsự điêu luyn: The violinist's virtuosity was evident in the rapid passages of the piece. (Sự điêu luyn ca nghsĩ vĩ cm được thhin rõ qua nhng đon chy ngón nhanh ca bn nhc.)
Ví dvsthành tho thông thường: She has a high level of proficiency in English. (Cô ấy có mc độ thành tho tiếng Anh cao.)

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu được dùng trong các bài phê bình nghthut, âm nhc hoc khi mô tnhng chuyên gia hàng đầu trong mt lĩnh vc đòi hi kthut cc cao. Trong giao tiếp hàng ngày, vic sdng virtuosity cho nhng knăng đơn gin skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính cường điu không cn thiết.

Vmt ngpháp, virtuosity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người shu đặc đim này, tiếng Anh sdng tính tvirtuosic hoc danh tchngười là virtuoso.

Đúng: His virtuosity is legendary. (Sự điêu luyn ca anhy đã trthành huyn thoi.)
Sai: He has many virtuosities. (Vì đây là danh tkhông đếm được, không dùng dng snhiu trong ngcnh này.)

Ý nghĩa

Danh từsự điêu luyện

Kỹ năng kỹ thuật tuyệt vời hoặc sự tinh thông trong một lĩnh vực nghệ thuật cụ thể, đặc biệt là trong âm nhạc

The pianist played the concerto with breathtaking virtuosity.

Nghệ sĩ piano đã chơi bản concerto với sự điêu luyện đến nghẹt thở.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error