D
Dicread
HomeDictionaryZzenith

zenith

thiên đỉnh / đỉnh cao
Danh từ
Số nhiều: zeniths

zenith mang nghĩa gc là đim cao nht trên bu tri theo phương thng đứng so vi người quan sát. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chthi đim huy hoàng nht, thành công nht hoc quyn lc nht ca mt cá nhân, mt tchc hay mt thi đại. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi nói vsthành công, zenith gi lên hìnhnh mt đỉnh cao tuyt đối mà sau đó thường là giai đon suy thoái. Nó mang sc thái trang trng và mnh mhơn so vi tpeak hay climax. Trong khi peak có thchmt đim cao nht trong mt chu kỳ (như đỉnh đim ca mùa du lch), thì zenith thường nhn mnh vào src rỡ, vinh quang và tmnh hưởng. Ví dụ: The empire reached its zenith in the second century (Đế chế đạt đến đỉnh cao vinh quang vào thế kthhai). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit zenith vi apex và summit. Mc dù cba đều có thdch là "đỉnh", nhưng có skhác bit vngcnh: summit thường dùng cho đỉnh núi vt lý hoc các cuc hp cp cao nht gia các nguyên thquc gia. apex thường dùng để chỉ đim nhn nht ca mt hình tam giác hoc đỉnh cao nht ca mt snghip/quá trình phát trin. zenith thiên vvtrí thiên văn hoc trng thái hưng thnh nht vmt quyn lc và danh tiếng. Lưu ý vngpháp zenith là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng vi mo txác định the vì nó ám chmt đim duy nht, tuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từthiên đỉnh

Điểm cao nhất mà một thiên thể đạt tới, cụ thể là điểm trên bầu trời nằm trực tiếp phía trên người quan sát

"The sun reaches its zenith at noon."

Mặt trời đạt đến điểm thiên đỉnh vào buổi trưa.

Danh từđỉnh cao

Thời điểm mà một điều gì đó trở nên quyền lực hoặc thành công nhất

"The empire reached its zenith during the second century."

Đế chế đã đạt đến đỉnh cao vào thế kỷ thứ hai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error