D
Dicread
HomeDictionaryAaverage

average

trung bình / bình thường / tầm thường

Taverage có thhot động như mt tính từ, mt danh thoc mt động từ. Vi vai trò tính từ, nó thường mô tả điu gì đó là đin hình hoc không đặc bit tt hay xu. Ví dụ, mt average meal (ba ăn bình thường) cho thy nó không ngon cũng không tệ. Cm ton average rt phbiến và có nghĩa là 'đin hình là' hoc 'thường là'. Ví dụ, On average, I get six hours of sleep có nghĩa là "Thông thường, tôi ngsáu tiếng".

💬Trò chuyện

🎬Karen đang ở nhà, lướt điện thoại và cảm thấy căng thẳng.
Karen Smith

Leo's report card was so average again. I'm just so over it.

Bảng điểm của Leo lại bình thường quá. Tôi chán ngấy rồi.

Karen Smith
Eleanor Smith
Eleanor Smith

WELL, DAVID WAS AN AVERAGE STUDENT TOO. HE TURNED OUT FINE!

À, DAVID CŨNG LÀ MỘT HỌC SINH TRUNG BÌNH THÔI. CẬU ẤY VẪN ỔN MÀ!

💡
Cụm từ `so over it` được Karen sử dụng để thể hiện sự chán nản, mệt mỏi với một tình huống lặp đi lặp lại.

Ý nghĩa

adjectiveĐiển hình, bình thường

Điển hình hoặc bình thường; không đặc biệt hay bất thường

"an average student"

một học sinh bình thường

adjectiveTính trung bình

Được tính bằng cách cộng một số lượng lại với nhau rồi chia cho tổng số lượng

"the average temperature"

nhiệt độ trung bình

nounMức tiêu chuẩn

Một mức độ hoặc chất lượng tiêu chuẩn hoặc bình thường

"above the average"

trên mức trung bình

nounKết quả trung bình

Kết quả thu được bằng cách cộng một số lượng lại với nhau rồi chia tổng số đó cho số lượng các số

"calculate the average"

tính toán mức trung bình

verb (transitive)Tính trung bình
[average something]

Tính toán giá trị trung bình của một nhóm số hoặc giá trị

"average the scores"

tính trung bình các điểm số

verb (transitive)Đạt mức trung bình
[average something][average doing something]

Đạt đến hoặc đạt được mức trung bình của một lượng cụ thể trong một khoảng thời gian

"average 8 hours sleep"

ngủ trung bình 8 tiếng

Ví dụ

The average person now owns multiple devices.

Người bình thường hiện nay sở hữu nhiều thiết bị.

It was just an average day, nothing exciting happened.

Đó chỉ là một ngày bình thường, không có gì thú vị xảy ra.

His test scores are only average, unfortunately.

Thật không may, điểm kiểm tra của anh ấy chỉ ở mức trung bình.

I really hope my performance isn't just average this quarter.

Tôi thực sự hy vọng hiệu suất của mình không chỉ ở mức trung bình trong quý này.

Seriously, this coffee is pretty average for the price.

Nghiêm túc mà nói, cà phê này khá tầm thường so với giá tiền.

I'm trying to be better than average in this project.

Tôi đang cố gắng làm tốt hơn mức trung bình trong dự án này.

We average about two customer complaints per day.

Chúng tôi trung bình nhận được khoảng hai khiếu nại của khách hàng mỗi ngày.

Cụm từ kết hợp

above average

Cao hơn mức tiêu chuẩn hoặc bình thường

Kết quả học tập của anh ấy trên mức trung bình

below average

Thấp hơn mức tiêu chuẩn hoặc bình thường

Kỹ năng giao tiếp của cô ấy dưới mức trung bình

average cost

Chi phí trung bình được tính trên một khoảng thời gian hoặc số lượng cụ thể

Tính toán chi phí trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm

weighted average

Số trung bình có trọng số, trong đó một số giá trị đóng góp nhiều hơn những giá trị khác

Sử dụng số trung bình có trọng số để tính điểm cuối kỳ

average lifespan

Tuổi thọ trung bình của con người hoặc động vật

Tuổi thọ trung bình của loài rùa là rất cao

Thành ngữ & Tục ngữ

above average

cao hơn mức tiêu chuẩn hoặc bình thường

Kết quả của anh ấy cao hơn mức trung bình

below average

thấp hơn mức tiêu chuẩn hoặc bình thường

Kỹ năng giao tiếp của tôi dưới mức trung bình

on average

tính trung bình; thông thường

Trung bình, mỗi ngày tôi dành 2 tiếng để đọc sách

Bối cảnh văn hóa

The Tyranny of the Average: How the "Average Person" is a Mathematical Myth

### Schuyên chế ca mc trung bình: Khi "con người trung bình" chlà mt huyn thoi toán hc

Vào gia thế kỷ 19, nhà thiên văn hc người BAdolphe Quetelet đã to ra mt cuc cách mng trong khoa hc xã hi bng cách gii thiu khái nim về "con người trung bình", hay l'homme moyen. Ông tin rng bng cách tính toán giá trtrung bình ca các đặc đim thcht và tâm lý khác nhau trong mt qun thể, ông có thtìm ra mt hình mu con người lý tưởng và phquát. Trong nhiu thp kỷ, quan nim này đã thúc đẩy nim tin rng vic đạt mc trung bình là chun mc cho sbình thường, và bt kssai lch nào so vi tâm đim này đều bcoi là dthường.

Tuy nhiên, thng kê hc và nhân chng hc hin đại đã hé lmt stht đáng kinh ngc: "con người trung bình" thc cht không htn ti. Điu này được minh chng rõ nét nht trong lch sthiết kế công thái hc hàng không. Vào nhng năm 1950, Không quân Hoa Kỳ đã thiết kế ghế lái da trên các số đo trung bình ca hơn 4.000 phi công. Hcho rng vic thiết kế cho mt phi công trung bình sẽ đảm bo sthoi mái cho đa smi người. Nhưng khi tiến hành đo đạc li, hphát hin ra rng không có mt cá nhân nào khp hoàn toàn vi mi thông số "trung bình". Không mt ai va có chiu cao, chiu dài cánh tay và chu vi ngc cùng đạt mc trung bình mt lúc.

Phát hin này đã thay đổi toàn btư duy thiết kế từ "ly mc trung bình làm trung tâm" sang "ly người dùng làm trung tâm". Nó dy chúng ta rng khi thiết kế cho mc trung bình, thường là chúng ta đang không thiết kế cho bt kai cả. Trong tâm lý hc con người, điu này biu hin qua "sai lm ca các giá trtrung bình", nơi chúng ta đưa ra quyết định da trên giá trtrung bình mà bqua sbiến động và khác bit vn mi là thứ định nghĩa tri nghim thc tế ca mt con người.

Ngày nay, taverage đóng vai trò như mt bài hc cnh tnh trong khoa hc dliu. Mc dù đây là mt công ckhông ththiếu để tóm tt các tp dliu ln, nhưng vic da vào nó để mô tcác cá nhân sdn đến shiu lm sâu sc vtính đa dng ca con người. Vẻ đẹp ca nhân loi không nmvic chúng ta gn vi tâm đim toán hc đến mc nào, mà nm chínhnhng giá trngoi lai mà khái nim trung bình luôn tìm cách san phng.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cavarie, có nghĩa là 'thit hi đối vi mt con tàu hoc hàng hóa trên tàu', vn xut phát ttiếng Ý avaria. Trong lut hàng hi, average tng được dùng để chvic phân chia tltn tht gia tt ccác bên liên quan (chtàu và thương gia) khi hàng hóa bvt bxung bin để cu con tàu khi nguy him. Đến thế kỷ 16, ý nghĩa về 'phân phi theo tlệ' này đã phát trin thành khái nim toán hc vgiá trtrung bình như ngày nay.

Last Updated: May 23, 2026Report an Error