D
Dicread
HomeDictionarySspecialty

specialty

chuyên môn / món đặc trưng / đặc sản
Danh từ
Số nhiều: specialties

specialty được sdng để chmt lĩnh vc, knăng hoc sn phm mà mt cá nhân hoc tchc đặc bit gii hoc ni tiếng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chuyên môn", "chuyên khoa" hoc "món đặc sn".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vnghnghip hoc hc thut, specialty nhn mnh vào sự đào to chuyên sâu. Ví dụ, trong y khoa, nó dùng để chmt chuyên khoa cthnhư tim mch hay nhi khoa. Trong khi đó, khi nói về ẩm thc hoc thương mi, specialty li ám chmt sn phm đặc trưng, độc đáo mà nơi đó làm tt nht và thu hút khách hàng.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia specialty và speciality. Chai đều có nghĩa tương đương, nhưng specialty phbiến hơn trong tiếng Anh Mỹ, còn speciality thường được dùng trong tiếng Anh Anh.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc dnhm ln specialty vi special (đặc bit). Hãy nhrng special là mt tính tmô ttính cht, còn specialty là mt danh tchmt lĩnh vc hoc vt phm cthể.

Sai: My specialty is special. (Câu này vô nghĩa vì lp từ)
✅ Đúng: My specialty is international law. (Chuyên môn ca tôi là lut quc tế)
✅ Đúng: Seafood is the specialty of this restaurant. (Hi sn là món đặc sn ca nhà hàng này)

Ý nghĩa

Danh từchuyên môn

Một lĩnh vực theo đuổi, nghiên cứu hoặc kỹ năng mà một người chuyên sâu

Her specialty is international maritime law.

Chuyên môn của cô ấy là luật hàng hải quốc tế.

Danh từmón đặc trưng

Một sản phẩm, món ăn hoặc dịch vụ mà một người hoặc một địa điểm đặc biệt nổi tiếng vì làm tốt

The bakery's specialty is a sourdough loaf baked in a stone oven.

Món đặc trưng của tiệm bánh là bánh mì men tự nhiên nướng trong lò đá.

Danh từđặc sản

Một sản phẩm chất lượng cao được sản xuất tại một vùng cụ thể và sở hữu những đặc điểm độc đáo

The region is famous for its specialty cheeses and cured meats.

Vùng này nổi tiếng với các loại phô mai đặc sản và thịt muối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error