D
Dicread
HomeDictionaryRrank

rank

cấp bậc / xếp hạng / đứng hàng / hôi thối
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ranksQuá khứ: rankedPhân từ 2: rankedV-ing: rankingSo sánh hơn: more rankSo sánh nhất: most rank

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, trank gi lên mt cu trúc phân cp cng nhc theo chiu dc. Nó ám chmt thế gii ca các quy tc giao tiếp, thâm niên và ranh gii rõ ràng gia cp dưới và cp trên. Tnày thường được sdng trong môi trường quân đội hoc doanh nghip để mô tmt vtrí quyn lc cố định.

Khi được dùng như mt tính từ, tnày chuyn sang mô tmt tri nghim cm giác mnh mẽ. Nó din tmt mùi hôi thi nng nc, gây ngt ngt, thường gn lin vi các cht hu cơ đang phân hy hoc nước tù đọng, mang hàm ý tiêu cc sâu sc vsbn thu và mc ra.

Countable when referring to a specific level in a hierarchy (a high rank). Uncountable when describing the quality of a smell (the air is rank).

Ý nghĩa

Danh từcấp bậc

Một vị trí trong hệ thống phân cấp hoặc một thang đo phân cấp

He rose to the rank of captain.

Anh ấy đã thăng lên cấp bậc đại úy.

Ngoại động từxếp hạng
[~ something]

Đặt một ai đó hoặc một thứ gì đó vào một vị trí cụ thể trong một danh sách

The critics rank this film as the best of the year.

Các nhà phê bình xếp hạng bộ phim này là phim hay nhất trong năm.

Nội động từđứng hàng

Chiếm một vị trí cụ thể trong một hệ thống phân cấp hoặc danh sách

The company ranks among the top ten globally.

Công ty này đứng trong top mười trên toàn cầu.

Tính từhôi thối

Có mùi nồng và khó chịu, thường là mùi phân hủy

The air in the swamp was rank and humid.

Không khí trong đầm lầy hôi thối và ẩm ướt.

Ví dụ

She achieved the rank of colonel after twenty years of service.

Cô ấy đã đạt được cấp bậc đại tá sau hai mươi năm công tác.

The committee will rank the candidates based on their test scores.

Ủy ban sẽ xếp hạng các ứng viên dựa trên điểm số bài kiểm tra của họ.

This university ranks first in the country for medical research.

Trường đại học này đứng hàng nhất cả nước về nghiên cứu y khoa.

The locker room smelled of rank sweat and old gym clothes.

Phòng thay đồ nồng nặc mùi mồ hôi hôi thối và quần áo tập cũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error