D
Dicread
HomeDictionaryRrank

rank

cấp bậc、xếp hạng、hôi thối
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ranksQuá khứ: rankedPhân từ 2: rankedV-ing: rankingSo sánh hơn: more rankSo sánh nhất: most rank

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, tnày gi lên mt cu trúc phân cp cng nhc theo chiu dc. Nó ám chmt thế gii ca các quy tc, thâm niên và ranh gii rõ ràng gia cp dưới và cp trên. Tnày thường được dùng trong môi trường quân đội hoc doanh nghip để mô tmt vtrí quyn lc cố định. Khi được dùng như mt tính từ, ý nghĩa ca tchuyn sang mt tri nghim cm giác trc din. Nó mô tmt mùi hôi nng nc, gây ngt ngt, thường gn lin vi các cht hu cơ đang phân hy hoc nước tù đọng, mang hàm ý tiêu cc mnh mvsbn thu và mc rng.

Đếm được khi đề cập đến một cấp độ cụ thể trong hệ thống phân cấp (a high rank). Không đếm được khi mô tả tính chất của một mùi hương (the air is rank).

Ý nghĩa

Danh từcấp bậc
[someone][something]

Một vị trí trong hệ thống phân cấp hoặc thang đo phân cấp

"He rose to the rank of captain."

Anh ấy đã thăng lên cấp bậc đại úy.

Ngoại động từxếp hạng
[something]

Đặt ai đó hoặc điều gì đó vào một vị trí cụ thể trong danh sách

"The critics rank this film as the best of the year."

Các nhà phê bình xếp bộ phim này là phim hay nhất năm.

Nội động từđứng hạng
[something]

Chiếm một vị trí cụ thể trong hệ thống phân cấp hoặc danh sách

"The company ranks among the top ten globally."

Công ty này đứng trong top mười trên toàn cầu.

Tính từhôi thối
[something]

Có mùi nồng, khó chịu, thường là mùi phân hủy

"The air in the swamp was rank and humid."

Không khí trong đầm lầy hôi thối và ẩm ướt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error