D
Dicread
HomeDictionaryMmilestone

milestone

cột mốc / cột mốc khoảng cách
Danh từ
Số nhiều: milestones

milestone mang ý nghĩa ct lõi là mt đim đánh du quan trng. Trong tiếng Vit, tnày được dch linh hot tùy theo ngcnh là "ct mc" hoc "mc tiến độ", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có nhng đim đặc thù mà người hc cn lưu ý. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa bóng, milestone không chỉ đơn thun là mt skin, mà phi là mt thành tu hoc mt bước ngot có tính cht quyết định, đánh du schuyn giao sang mt giai đon mi. Ví dụ, vic mt đứa trbiết đi hoc mt công ty đạt được mt triu người dùng đầu tiên được coi là milestone vì chúng thay đổi trng thái phát trin ca đối tượng. Cn phân bit milestone vi goal (mc tiêu) hoc target (đích đến). Trong khi goal là điu bn mun đạt được trong tương lai, thì milestone là nhng đim kim tra trên ltrình đi ti mc tiêu đó. Mt goal ln thường bao gm nhiu milestones nhhơn để theo dõi tiến độ. Lưu ý vthut ngtrong qun lý dự án Trong môi trường làm vic chuyên nghip hoc qun lý dự án, milestone được dùng để chcác "mc tiến độ". Đây là nhng thi đim then cht để đánh giá xem dự án có đang đi đúng hướng hay không. Sai: We have a milestone to finish the report by Friday. (Ở đây dùng deadline hoc goal schính xác hơn vì đây là hn chót, không phi mt ct mc đánh du giai đon). ✅ Đúng: Completing the prototype is a major milestone in our product development. (Hoàn thành bn mu là mt ct mc quan trng trong quá trình phát trin sn phm). Đặc đim ngpháp milestone là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng skin quan trng trong đời, người ta thường dùng các tính từ đi kèm như major, significant hoc key để nhn mnh tm quan trng ca ct mc đó.

Ý nghĩa

Danh từcột mốc

Một sự kiện, giai đoạn hoặc thành tựu quan trọng trong quá trình phát triển của một điều gì đó

"The company reached a major milestone when it opened its tenth international office."

Công ty đã đạt được một cột mốc quan trọng khi khai trương văn phòng quốc tế thứ mười.

Danh từcột mốc khoảng cách

Một cột đá hoặc dấu mốc được đặt định kỳ dọc theo con đường để chỉ khoảng cách tính bằng dặm đến một địa điểm cụ thể

"The weary travelers stopped to rest beside a weathered milestone that pointed toward London."

Những người lữ hành mệt mỏi đã dừng lại nghỉ ngơi bên một cột mốc cũ kỹ chỉ đường hướng về Luân Đôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error