D
Dicread
Trang chủTừ điểnGglory

glory

vinh quang / vẻ rực rỡ / tự hào
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gloriesQuá khứ: gloriedPhân từ 2: gloriedV-ing: glorying

glory mang sc thái biu cm rt mnh, thường được dùng để chnhng giá trcao quý, thiêng liêng hoc sthành công rc rvượt xa mc bình thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "vinh quang", "vrc rỡ" hoc "thào", nhưng đim chung là đều gi lên cm giác ngưỡng mvà tôn kính.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vthành tu, glory khác vi fame (sni tiếng). Trong khi fame chỉ đơn thun là vic được nhiu người biết đến (có thlà tích cc hoc tiêu cc), thì glory luôn mang hàm ý tích cc, gn lin vi danh dự, scao quý và nhng chiến công hin hách. Ví dụ, mt vn động viên có thể đạt được fame chbng cách gây chú ý, nhưng hchỉ đạt được glory khi giành chiến thng mt cách thuyết phc và vvang.

Trong ngcnh tôn giáo hoc mô tvẻ đẹp, glory không chlà sự đẹp đẽ thông thường mà là shuy hoàng, rc rỡ đến mc choáng ngp. Điu này tương tnhư khái nim "hào quang" trong tiếng Vit, dùng để mô tvẻ đẹp siêu thc hoc quyn năng ti cao.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia glory (danh từ) và glorious (tính từ). Hãy lưu ý rng glory dùng để chkhái nim svinh quang, còn glorious dùng để mô tả đặc đim ca mt svt, svic.

Sai: The victory was very glory.
Đúng: The victory was glorious. (Chiến thng đó tht huy hoàng.)

Mt đim cn lưu ý khác là cm tin all its glory. Cm tnày thường được dùng để mô tmt thgì đó hin ra mt cách đầy đủ, rc rnht, nhưng đôi khi trong văn nói hin đại, nó có thể được dùng vi ý ma mai để chmt thgì đó trông rt tnhưng li được phô bày ra mt cách lliu.

Đặc đim ngpháp

glory chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca svinh quang hoc vrc rỡ. Tuy nhiên, trong mt strường hp đặc bit liên quan đến các khía cnh khác nhau ca svinh quang, nó có thể được dùng như danh từ đếm được, dù trường hp này ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Uncountable when referring to the abstract concept of fame or divine splendor. Countable when referring to a specific instance of a magnificent sight or a particular achievement.

Ý nghĩa

Danh từvinh quang

Sự nổi tiếng hoặc danh dự cao quý đạt được nhờ những thành tựu đáng kể

He fought for the glory of his country.

Danh từvẻ rực rỡ

Vẻ đẹp lộng lẫy, huy hoàng hoặc rực rỡ

The glory of the sunrise took their breath away.

Ngoại động từtự hào
[~ someone][~ something]

Cảm thấy vô cùng hãnh diện hoặc hài lòng về điều gì đó

Ví dụ

He seeks glory.

Anh ấy tìm kiếm vinh quang.

The glory is mine.

Vinh quang này là của tôi.

Look at the glory.

Hãy nhìn vào vẻ rực rỡ này.

They fought for eternal glory.

Họ đã chiến đấu vì vinh quang vĩnh cửu.

The sunset was in all its glory.

Cảnh hoàng hôn hiện ra với tất cả vẻ rực rỡ của nó.

She lived for the glory of art.

Cô ấy sống vì vinh quang của nghệ thuật.

The knight sought glory in the dragon's lair.

Hiệp sĩ tìm kiếm vinh quang trong hang rồng.

Fantasy

He glories in the attention of his classmates.

Cậu ấy tự hào khi nhận được sự chú ý từ các bạn cùng lớp.

School Life

The empire reached its peak of glory centuries ago.

Đế chế đã đạt đến đỉnh cao của vinh quang từ nhiều thế kỷ trước.

History

Few men can handle the glory of such power.

Ít người có thể kiểm soát được vẻ rực rỡ của quyền lực như vậy.

Business

He glories in the meticulous details of the crime.

Hắn ta tự hào về những chi tiết tỉ mỉ của vụ án.

Detective

The general sacrificed everything for a moment of glory.

Vị tướng đã hy sinh tất cả vì một khoảnh khắc vinh quang.

History

Cụm động từ

glory in

tự hào về điều gì đó

Cô ấy tự hào vkiến thức rằng mình đã vượt qua mọi khó khăn để giành chiến thắng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi