unmatched
vô song / lẻ
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từvô song
Tốt hơn bất kỳ thứ gì cùng loại; không ai sánh kịp về chất lượng hoặc kỹ năng
"Her talent for piano is unmatched in the entire region."
Sự tận tụy của anh ấy đối với nghề nghiệp là vô song trong ngành này.
Tính từlẻ
Không có chiếc còn lại trong một cặp hoặc không có đối tác tương ứng
"I have one unmatched sock at the bottom of the laundry basket."
Cô ấy tìm trong giỏ đồ giặt để tìm chiếc tất bị lẻ.