D
Dicread
HomeDictionaryUunmatched

unmatched

vô song / lẻ
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từvô song

Tốt hơn bất kỳ thứ gì cùng loại; không ai sánh kịp về chất lượng hoặc kỹ năng

"Her talent for piano is unmatched in the entire region."

Sự tận tụy của anh ấy đối với nghề nghiệp là vô song trong ngành này.

Tính từlẻ

Không có chiếc còn lại trong một cặp hoặc không có đối tác tương ứng

"I have one unmatched sock at the bottom of the laundry basket."

Cô ấy tìm trong giỏ đồ giặt để tìm chiếc tất bị lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error