D
Dicread
HomeDictionaryPpinnacle

pinnacle

đỉnh cao / đỉnh / tháp nhọn
Danh từ
Số nhiều: pinnacles

pinnacle mang sc thái biu đạt vmt đim cao nht, không chvmt vt lý mà còn vmt giá trhoc thành tu. Khi dùng để chmt địa đim, nó gi lên hìnhnh mt đỉnh nhn, sc so và uy nghi. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để mô ttrng thái thành công rc rnht, nơi mt người hoc mt svt đạt đến mc độ hoàn ho hoc quyn lc ti đa mà khó có ai vượt qua được. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit pinnacle vi mt stgn nghĩa khác để tránh dùng sai ngcnh: peak: Thường dùng cho đỉnh núi vt lý hoc đim cao nht ca mt biu đồ, chu kỳ (ví dụ: peak season - mùa cao đim). peak mang tính mô ttrng thái cao nht ti mt thi đim, trong khi pinnacle nhn mnh vào sự đạt được sau mt quá trình nlc hoc tiến hóa. summit: Thường dùng cho đỉnh núi cao nht hoc các cuc hp cp cao gia nhng nhà lãnh đạo. summit mang tính chính thc và hành chính hơn. zenith: Thường dùng trong thiên văn hcim thiên đỉnh) hoc mô tthi khoàng kim ca mt đế chế hay mt snghip. zenith gi cm giác vmt quỹ đạo đi lên và đạt đến đim cao nht trước khi suy thoái, còn pinnacle tp trung vào chính cái đích thành công đó. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, cpinnacle, peak và summit đều có thdch là "đỉnh", nhưng khi mun nhn mnh vào svinh quang hoc thành tu đỉnh cao trong snghip, hãy ưu tiên dùng pinnacle. Đúng: the pinnacle of his career (đỉnh cao ca snghip). Sai: Sdng pinnacle để mô tmt đỉnh núi tròn hoc thoi; trong trường hp này, peak hoc summit stnhiên hơn. Vmt ngpháp, pinnacle là mt danh từ đếm được. Khi nói vthành tu, nó thường đi kèm vi gii tof để xác định lĩnh vc hoc đối tượng đạt được đỉnh cao đó.

Ý nghĩa

Danh từđỉnh cao

Điểm thành công nhất hoặc mức độ đạt được cao nhất trong một sự nghiệp hoặc nỗ lực

"She reached the pinnacle of her profession when she was appointed CEO."

Cô ấy đã chạm đến đỉnh cao của sự nghiệp khi được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành.

Danh từđỉnh

Điểm cao nhất của một ngọn núi, ngọn đồi hoặc một cấu trúc nhọn khác

"The climbers struggled to reach the snowy pinnacle of the peak."

Những người leo núi đã vật lộn để chạm tới đỉnh tuyết của ngọn núi.

Danh từtháp nhọn

Một vật trang trí nhỏ, nhọn hoặc một ngọn tháp trên đỉnh của một tòa nhà, đặc biệt là trong kiến trúc Gothic

"The cathedral is adorned with intricate stone pinnacles."

Nhà thờ lớn được trang trí bằng những tháp nhọn bằng đá tinh xảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error