D
Dicread
HomeDictionarySsuperiority

superiority

sự vượt trội / sự thượng đẳng
Danh từ

superiority mô ttrng thái cao hơn vcht lượng, địa vhoc sc mnh. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (vnăng lc) hoc tiêu cc (vthái độ). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh khách quan, superiority dùng để chsvượt tri vcht lượng hoc hiu sut. Ví dụ, khi nói vcông nghhoc sn phm, nó ám chvic tt hơn hn so vi đối thcnh tranh. Trong quân shoc chiến lược, tnày thường đi kèm vi cm tair superiorityu thế trên không), chkhnăng kim soát không gian chiến đấu. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttính cách con người, superiority thường mang nghĩa tiêu cc, ám chskiêu ngo hoc cm giác thượng đẳng. Cm tsuperiority complex (phc cm thượng đẳng) mô tmt người luôn tin rng mình gii giang, thông minh hoc quan trng hơn người khác mt cách thái quá. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit superiority vi excellence. Trong khi excellence (sxut sc) là mt tiêu chun tuyt đối vcht lượng cao, thì superiority li mang tính tương đối, nhn mnh vào vic "hơn" mt đối tượng khác. Dùng superiority để khen ngi mt knăng tuyt vi mt cách độc lp. Dùng superiority khi mun so sánh: The superiority of this model over the previous one (Svượt tri ca mu máy này so vi mu trước đó). Lưu ý vngpháp superiority là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt svượt tri trong mt lĩnh vc cthể, thường sdng cu trúc superiority in something hoc superiority over someone/something.

Ý nghĩa

Danh từsự vượt trội

Trạng thái có thứ hạng, địa vị hoặc chất lượng cao hơn những đối tượng khác

"The company maintained its market superiority through constant innovation."

Công ty đã duy trì sự vượt trội trên thị trường thông qua việc đổi mới liên tục.

Danh từsự thượng đẳng

Cảm giác mình giỏi hơn, quyền lực hơn hoặc thông minh hơn những người khác

"His tone of voice betrayed a sense of intellectual superiority."

Giọng nói của anh ta đã tiết lộ một cảm giác thượng đẳng về trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error