D
Dicread
HomeDictionaryTtalent

talent

tài năng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: talents

talent thường được dùng để chmt khnăng thiên bm, mt năng khiếu tnhiên mà mt người shu mà không cn qua đào to bài bn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "tài năng" hoc "năng khiếu". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia talent và skill.

Phân bit gia năng khiếu và knăng

Đim khác bit ct lõi là talent mang tính cht bm sinh (innate), trong khi skill là kết quca quá trình hc tp, rèn luyn và thc hành (acquired). Mt người có thcó talent trong âm nhc nhưng nếu không rèn luyn skill, hskhông thtrthành mt nghsĩ chuyên nghip. Ngược li, mt người không có talent vn có thể đạt được mc độ thành tho nht định thông qua vic trau di skill.

Ví dvtalent: She has a natural talent for painting. (Cô ấy có năng khiếu hi ha tnhiên.)
Ví dvskill: He has developed great leadership skills over the years. (Anhy đã phát trin các knăng lãnh đạo tuyt vi qua nhiu năm.)

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong môi trường doanh nghip hin đại, talent không chchkhnăng cá nhân mà còn được dùng như mt danh ttp hp để chnhng nhân scó năng lc cao. Cm ttalent acquisition (thu hút tài năng) hay talent management (qun trtài năng) đề cp đến vic tìm kiếm và gichân nhng người gii nht cho tchc.

Ngoài ra, cn lưu ý rng talent có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi chmt người cthshu tài năng (ví dụ: a young talent - mt tài năng trẻ) hoc danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng chung (ví dụ: much talent - nhiu tài năng).

Đúng: The company is looking for new talent. (Công ty đang tìm kiếm nhng tài năng mi - ở đây chnhóm người có năng lc.)
Đúng: He has a talent for making people feel welcome. (Anhy có tài khiến mi người cm thy được chào đón.)

Countable when referring to a specific skill or a gifted person (she has many talents). Uncountable when referring to the general quality of being gifted (the job requires a lot of talent).

Ý nghĩa

Danh từtài năng

Khả năng thiên bẩm hoặc kỹ năng đặc biệt đối với một hoạt động cụ thể

He has a remarkable talent for playing the piano.

Anh ấy có tài năng chơi đàn piano xuất sắc.

Danh từtài năng

Người sở hữu kỹ năng thiên bẩm hoặc năng lực cao

The agency is looking for new acting talent.

Công ty quản lý đang tìm kiếm những tài năng diễn xuất mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error