D
Dicread
HomeDictionaryBbreakthrough

breakthrough

bước đột phá / sự chọc thủng

/ˈbɹeɪkθɹuː/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: breakthroughs

breakthrough mang hàm ý vmt sthay đổi mang tính bước ngot, thường là kết quca mt quá trình nlc lâu dài hoc mt cuc đấu tranh căng thng. Trong bi cnh khoa hc và công nghệ, tnày nhn mnh vào tính cht "đột phá", tc là mt khám phá làm thay đổi hoàn toàn hiu biết hin ti hoc mra mt hướng đi mi mà trước đó chưa ai làm được. Ví dụ, thay vì dùng improvement (sci thin - mang tính cht nâng cp dn dn), breakthrough mô tmt bước nhy vt vcht.

Trong bi cnh quân shoc chiến thut, breakthrough li mang nghĩa là "schc thng", mô tvic phá vmt rào cn vt lý hoc mt hthng phòng thkiên cố để tiến sâu vào lãnh thổ đối phương. Skhác bit ở đây là schuyn dch ttrng thái bế tc sang trng thái thông sut.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln breakthrough vi discovery. Trong khi discovery đơn thun là tìm thy mt thgì đó đã tn ti nhưng chưa được biết đến, thì breakthrough nhn mnh vào vic vượt qua mt trngi khó khăn để đạt được tiến bộ.

discovery: Tìm thy mt loài sinh vt mi trong rng.
breakthrough: Tìm ra phương pháp điu trmi cho mt căn bnh nan y sau nhiu năm nghiên cu.

Lưu ý vcách dùng

breakthrough va có thể đóng vai trò là danh từ, va có thlà tính tkhi đứng trước mt danh tkhác để bnghĩa (ví dụ: breakthrough technology - công nghệ đột phá). Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày luôn mang sc thái tích cc, biu thsthành công sau mt giai đon khó khăn hoc bế tc.

Đúng: a major breakthrough in cancer research (mt bước đột phá ln trong nghiên cu ung thư).
Sai: Sdng breakthrough để mô tmt thay đổi nhhoc không quan trng.

Countable when referring to a specific discovery or event (a medical breakthrough). Uncountable when referring to the general process of making progress (there has been much breakthrough in the field).

Ý nghĩa

Danh từbước đột phá

Một khám phá hoặc sự phát triển quan trọng, đột ngột và đầy kịch tính

The scientists made a major breakthrough in cancer research.

Các nhà khoa học đã tạo ra một bước đột phá lớn trong nghiên cứu ung thư.

Danh từsự chọc thủng

Hành động phá vỡ một rào cản hoặc một tuyến phòng thủ

The army achieved a strategic breakthrough in the enemy's front lines.

Quân đội đã đạt được một sự chọc thủng chiến lược trong các tuyến phòng thủ của kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error