D
Dicread
HomeDictionaryDdistinction

distinction

sự khác biệt / sự ưu tú / loại giỏi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: distinctions

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là sphân tách mang tính phân tích và hai là cht lượng ưu tú. Khi được dùng để mô tskhác bit, nó gi lên mt ranh gii rõ ràng và có chủ đích, thay vì chlà mt khong cách mơ hồ. Tnày thường xuyên xut hin trong các bi cnh hc thut hoc pháp lý để làm rõ nhng sc thái cthể. Trong bi cnh thành tu, tnày gi lên hìnhnh ca mt người vượt tri hơn so vi đám đông. Khác vi success (thành công) mang nghĩa rng, distinction hàm ý mt mc độ xut sc được công nhn và chính thc hóa, thường đi kèm vi cm giác vuy tín hoc danh dự. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi difference (skhác bit) hoc skill (knăng). Trong khi difference mang tính trung lp, distinction thường ngụ ý rng skhác bit đó là đáng khoc có ý nghĩa quan trng.

Countable when identifying a specific difference between two things ('a clear distinction between cats and dogs'). Uncountable when referring to the general quality of excellence or honor ('he served with distinction').

Ý nghĩa

Danh từsự khác biệt

Một điểm khác biệt hoặc sự tương phản giữa hai sự vật hoặc con người tương tự nhau

"There is a sharp distinction between the two theories."

Có một sự khác biệt rõ rệt giữa hai lý thuyết này.

Danh từsự ưu tú

Sự xuất sắc khiến một ai đó hoặc một thứ gì đó trở nên nổi bật so với những đối tượng khác

"She served with distinction during the war."

Cô ấy đã phục vụ với sự ưu tú trong suốt cuộc chiến.

Danh từloại giỏi

Một cấp độ hoặc danh hiệu được trao cho học sinh vì thành tích cao trong một kỳ thi

"He passed his piano exam with distinction."

Anh ấy đã vượt qua kỳ thi piano với loại giỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error