D
Dicread
HomeDictionaryIinvention

invention

phát minh / sự bịa đặt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inventions

invention mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Ở nghĩa tích cc, nó chmt thành tu khoa hc hoc kthut, trong khinghĩa tiêu cc, nó chmt li nói di được dàn dng công phu.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi nói vmt phát minh, invention nhn mnh vào vic to ra mt thgì đó hoàn toàn mi, chưa tng tn ti trước đó thông qua ssáng to và nghiên cu. Điu này khác vi discovery (khám phá), vn dùng để chvic tìm thy mt thứ đã tn ti sn trong tnhiên nhưng chưa được biết đến. Ví dụ, vic tìm ra la là mt discovery, nhưng to ra bóng đèn là mt invention.

khía cnh tiêu cc, invention được dùng để chmt sba đặt. Trong trường hp này, nó không đơn thun là mt li nói di ngn gn mà thường là mt câu chuyn được thêu dt chi tiết để đánh la người khác. Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang hàm ý ma mai hoc phê phán sthiếu trung thc.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln thường gp

Người Vit thường dnhm ln gia invention và innovation. Mc dù chai đều có thdch là "ci tiến" hoc "phát minh" trong mt sngcnh, nhưng invention là to ra cái mi tcon skhông, còn innovation là ci tiến mt thứ đã có sn để làm cho nó hiu quhơn hoc hu dng hơn.

Sai: The discovery of the telephone changed the world.in thoi không tnhiên tn ti để được khám phá).
✅ Đúng: The invention of the telephone changed the world.

Sai: His excuse was a discovery. (Li xin li không thlà mt khám phá khoa hc).
✅ Đúng: His excuse was a complete invention. (Li xin li ca anh ta hoàn toàn là mt sba đặt).

Vmt ngpháp, invention là mt danh từ đếm được khi chmt thiết bhoc mt câu chuyn ba đặt cthể, và có thdùng như danh tkhông đếm được khi nói vquá trình phát minh nói chung.

Countable when referring to a specific product or device, such as the telephone. Uncountable when referring to the general act or process of creating new things.

Ý nghĩa

Danh từphát minh

Một thiết bị, bộ máy hoặc quy trình độc đáo hoặc mới lạ được tạo ra thông qua nghiên cứu và thử nghiệm

The light bulb was a groundbreaking invention.

Bóng đèn là một phát minh mang tính đột phá.

Danh từsự bịa đặt

Một câu chuyện hoặc lời tuyên bố được thêu dệt hoặc tưởng tượng ra thay vì là sự thật

His excuse for being late was a complete invention.

Lời xin lỗi cho việc đến muộn của anh ấy hoàn toàn là một sự bịa đặt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error