D
Dicread
HomeDictionaryUundervalue

undervalue

định giá thấp / coi nhẹ
Ngoại động từ
Quá khứ: undervaluedPhân từ 2: undervaluedV-ing: undervaluing

undervalue mang hàm ý đánh giá mt đối tượng thp hơn giá trthc tế, dù đó là giá trvt cht (tin bc) hay giá trphi vt cht (năng lc, phm cht). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "định giá thp" hoc "coi nhẹ".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vtài chính, bt động sn hoc chng khoán, undervalue mô tvic mt tài sn được định giá thp hơn mc giá mà nó xng đáng có được trên thtrường. Ví dụ, mt cphiếu được coi là undervalued khi giá hin ti thp hơn giá trni ti ca công ty.

Khi nói vcon người hoc knăng, undervalue mang sc thái cm xúc tiêu cc hơn, ám chvic không công nhn đúng mc tm quan trng hoc sự đóng góp ca mt ai đó. Điu này thường dn đến cm giác bbt công hoc thiếu tôn trng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit undervalue vi underestimate. Mc dù chai đều có thdch là "đánh giá thp", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

undervalue: Tp trung vào giá trị (value) hoc tm quan trng. Ví dụ: undervalue a worker (coi nhmt công nhân) nghĩa là không trlương xng đáng hoc không công nhn giá trca họ.
underestimate: Tp trung vào khnăng (ability) hoc quy mô (scale). Ví dụ: underestimate an opponent (đánh giá thp đối thủ) nghĩa là tin rng đối thyếu hơn thc tế và dn đến sai lm trong chiến thut.

Lưu ý vcách dùng

Không nên dùng undervalue khi mun nói vvic dự đoán sai vslượng hoc cường độ ca mt svic (trong trường hp này hãy dùng underestimate).
Đúng: The company tends to undervalue its intellectual property (Công ty có xu hướng định giá thp tài sn trí tuca mình).
Đúng: It is a mistake to undervalue the role of a teacher in society (Tht là mt sai lm khi coi nhvai trò ca người giáo viên trong xã hi).

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh giá thấp
[~ something][~ someone]

Định giá một thứ gì đó thấp hơn giá trị thực tế của nó

The company tends to undervalue its intellectual property during audits.

Công ty có xu hướng định giá thấp tài sản trí tuệ của mình trong các đợt kiểm toán.

Ngoại động từcoi nhẹ
[~ someone]

Không đánh giá đúng tầm quan trọng, kỹ năng hoặc giá trị của một người

Many talented employees feel that their managers undervalue their contributions to the project.

Nhiều nhân viên tài năng cảm thấy rằng cấp quản lý coi nhẹ những đóng góp của họ cho dự án.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error