minimization
minimization mang ý nghĩa cốt lõi là việc đưa một đối tượng hoặc một tình huống về mức độ thấp nhất có thể. Tùy vào ngữ cảnh, từ này sẽ mang sắc thái biểu đạt khác nhau, từ kỹ thuật, kinh tế cho đến tâm lý học.
Ý nghĩa
Hành động giảm một thứ gì đó xuống mức lượng, mức độ hoặc kích thước nhỏ nhất có thể
The minimization of costs is a primary goal for the startup.
Việc giảm thiểu chi phí là mục tiêu chính của công ty khởi nghiệp.
Hành động mô tả một điều gì đó là ít quan trọng, ít ý nghĩa hoặc ít nghiêm trọng hơn so với thực tế
The politician was accused of the minimization of the crisis during the press conference.
Vị chính trị gia bị cáo buộc là đã xem nhẹ cuộc khủng hoảng trong buổi họp báo.
Quá trình thu nhỏ một cửa sổ hoặc ứng dụng thành một biểu tượng nhỏ trên màn hình máy tính để giải phóng không gian làm việc
The minimization of the browser window allowed her to see the spreadsheet behind it.
Việc thu nhỏ cửa sổ trình duyệt cho phép cô ấy nhìn thấy bảng tính ở phía sau.