D
Dicread
HomeDictionaryMminimization

minimization

sự giảm thiểu / sự xem nhẹ / sự thu nhỏ
Danh từ
Số nhiều: minimizations

minimization mang ý nghĩa ct lõi là vic đưa mt đối tượng hoc mt tình hung vmc độ thp nht có thể. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái biu đạt khác nhau, tkthut, kinh tế cho đến tâm lý hc.

Ý nghĩa

Danh từsự giảm thiểu

Hành động giảm một thứ gì đó xuống mức lượng, mức độ hoặc kích thước nhỏ nhất có thể

The minimization of costs is a primary goal for the startup.

Việc giảm thiểu chi phí là mục tiêu chính của công ty khởi nghiệp.

Danh từsự xem nhẹ

Hành động mô tả một điều gì đó là ít quan trọng, ít ý nghĩa hoặc ít nghiêm trọng hơn so với thực tế

The politician was accused of the minimization of the crisis during the press conference.

Vị chính trị gia bị cáo buộc là đã xem nhẹ cuộc khủng hoảng trong buổi họp báo.

Danh từsự thu nhỏ

Quá trình thu nhỏ một cửa sổ hoặc ứng dụng thành một biểu tượng nhỏ trên màn hình máy tính để giải phóng không gian làm việc

The minimization of the browser window allowed her to see the spreadsheet behind it.

Việc thu nhỏ cửa sổ trình duyệt cho phép cô ấy nhìn thấy bảng tính ở phía sau.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error