D
Dicread
HomeDictionaryDdepreciate

depreciate

giảm giá trị / khấu hao / xem nhẹ
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: depreciatedPhân từ 2: depreciatedV-ing: depreciating

depreciate mang ý nghĩa ct lõi là sst gim vgiá trị, nhưng tùy vào ngcnh mà nó được sdng vi các sc thái khác nhau. Trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, tnày mô tvic mt tài sn mt giá theo thi gian do hao mòn tnhiên hoc li thi. Đây là mt quá trình khách quan và thường được tính toán chính xác trong kế toán.

Khi được dùng trong ngcnh giao tiếp hoc tâm lý, depreciate li mang nghĩa chquan, ám chvic hthp giá trhoc tm quan trng ca mt ai đó hoc điu gì đó. Điu này thường mang hàm ý tiêu cc, thhin sthiếu tôn trng hoc đánh giá không công bng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ depreciate vi devaluate (hoc devalue). Trong khi depreciate thường nói vsgim giá trtnhiên ca tài sn (như xe cộ, máy móc), thì devalue thường được dùng khi mt chính phhoc ngân hàng trung ương chủ động làm gim giá trca đồng ni tso vi ngoi tệ để thúc đẩy xut khu.

Ngoài ra, cn phân bit depreciate (xem nhẹ) vi deprecate. Mc dù chai đều có nghĩa là làm gim giá trị, nhưng deprecate thường dùng để din tskhông tán thành hoc phn đối mt hành động nào đó (ví dụ: deprecate the use of violence).

Ví dvn dng

Gim dn giá trtheo thi gian: New cars depreciate rapidly in their first year (Xe mi gim dn giá trtheo thi gian nhanh chóng trong năm đầu tiên).
Khu hao: The company will depreciate the equipment over five years (Công ty skhu hao thiết btrong khong thi gian năm năm).
Xem nhẹ: It is unfair to depreciate her contributions to the project (Tht không công bng khi xem nhnhng đóng góp ca cô ấy cho dự án).

Lưu ý vngpháp

depreciate là mt ni động tkhi nói vvic tài sn tmt giá, nhưng trthành ngoi động tkhi mt đối tượng nào đó chủ động xem nhhoc tính toán khu hao mt tài sn.

Ý nghĩa

Nội động từgiảm giá trị

Giảm dần giá trị theo thời gian

The value of the new car began to depreciate as soon as it left the dealership.

Giá trị của chiếc xe mới bắt đầu giảm ngay khi nó rời khỏi đại lý.

Ngoại động từkhấu hao
[~ something]

Giảm giá trị ước tính của một tài sản cho mục đích kế toán hoặc thuế

The company decided to depreciate the machinery over a five-year period.

Công ty quyết định khấu hao máy móc trong khoảng thời gian năm năm.

Ngoại động từxem nhẹ
[~ someone][~ something]

Đánh giá thấp hoặc coi là không có giá trị

He tended to depreciate his own achievements during the interview.

Anh ấy có xu hướng xem nhẹ những thành tựu của chính mình trong buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error