D
Dicread
HomeDictionaryUunderstatement

understatement

nói giảm nói tránh
Danh từ
Số nhiều: understatements

understatement mô tvic trình bày mt svic theo cách nhnhàng hơn, nhhơn hoc ít quan trng hơn so vi thc tế. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi "nói gim nói tránh", nhưng understatement thường mang sc thái nhn mnh vào stương phn cc đoan gia thc tế và li nói, đôi khi được dùng để to ra hiung ma mai hoc hài hước.

Ví dụ, nếu mt căn nhà bphá hy hoàn toàn bi mt cơn bão mà chnhà chnói rng "có mt vài hư hng nhỏ", thì đó chính là mt understatement. Điu này khác vi vic nói gim nói tránh thông thường nhm mc đích lch shay tránh gây tn thương; understatement thường nhm mc đích thu hút schú ý vào mc độ nghiêm trng ca vn đề bng cách ctình hthp nó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ understatement vi overstatement (nói quá/phóng đại). Trong khi overstatement làm trm trng hóa vn đề, thì understatement làm nhẹ đi.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia understatement và euphemism (tuyn ngữ). Mc dù chai đều làm gim nhmc độ ca svic, nhưng euphemism được dùng để thay thế nhng tnggây khó chu, thô tc hoc đau bun bng nhng tnhnhàng hơn (ví dụ: dùng "qua đời" thay cho "chết"). Ngược li, understatement tp trung vào vic gim bt quy mô, cường độ hoc tm quan trng ca mt skin.

Cách sdng trong ngcnh

Trong giao tiếp, cm từ "That is an understatement" thường được dùng như mt li phn hi khi ai đó mô tmt tình hung quá nhnhàng so vi thc tế.

Sai: Dùng understatement khi bn thc smun nói di vquy mô ca svic.
✅ Đúng: Dùng understatement khi cngười nói và người nghe đều biết stht nghiêm trng hơn, nhưng người nói ctình dùng tnhnhàng để to hiung nhn mnh.

Vmt ngpháp, understatement là mt danh từ đếm được. Khi mun din đạt hành động này, bn có thsdng động tunderstate (ví dụ: to understate the problem - nói gim nói tránh vvn đề này).

Ý nghĩa

Danh từnói giảm nói tránh

Hành động mô tả điều gì đó nhỏ hơn, tệ hơn hoặc ít quan trọng hơn thực tế, thường nhằm mục đích mỉa mai hoặc tạo hiệu ứng hùng biện

To say that the hurricane caused some damage is a massive understatement.

Nói rằng cơn bão gây ra một vài thiệt hại là một cách nói giảm nói tránh quá mức.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error