D
Dicread
HomeDictionaryPprice

price

giá cả / định giá / định giá theo thị trường
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pricesQuá khứ: pricedPhân từ 2: pricedV-ing: pricing

Thut ngnày mang tính hai mt, va chgiao dch thương mi va chshy sinh cá nhân. Trong môi trường mua bán, đây là mt giá trsthun túy được dùng để thương lượng và hch toán, gi lên mt đim trao đổi cố định nơi giá trị được định lượng cthể.

Khi được dùng trong bi cnh đạo đức hoc cm xúc, tnày gi lên ý nim vmt cái giá đắt hoc mt hình pht phi trcho mt la chn cthể. Cách dùng này thường hàm ý shi tiếc hoc mt hly tt yếu, nơi smt mát không nmtin bc mà là vmt tâm lý hoc xã hi.

Countable when referring to specific listed costs for different items. Uncountable when referring to the general concept of valuation or the abstract cost of a decision.

Ý nghĩa

Danh từgiá cả

Số tiền dự kiến, yêu cầu hoặc được trả để thanh toán cho một thứ gì đó

The price of the ticket was twenty dollars.

Giá của chiếc vé là hai mươi đô la.

Ngoại động từđịnh giá
[~ something]

Xác định số tiền mà một món đồ sẽ được bán

The jeweler priced the diamond ring at five thousand dollars.

Người thợ kim hoàn đã định giá chiếc nhẫn kim cương là năm nghìn đô la.

Nội động từđịnh giá theo thị trường

Xác định giá trị của một thứ gì đó tương đối với thị trường

The stock began to price higher after the announcement.

Cổ phiếu bắt đầu được định giá cao hơn sau thông báo.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error