D
Dicread
HomeDictionaryMmarket

market

chợ / thị trường / thị trường hàng hóa / tiếp thị
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: marketsQuá khứ: marketedPhân từ 2: marketedV-ing: marketing

Tnày mô tả đim giao thoa gia cung và cu. Theo nghĩa đen nht, nó gi lên tri nghim vgiác quan ti mt qung trường nhn nhp vi nhng người bán hàng, tiếngn và các loi hàng hóa thô. Điu này cho thy mt strao đổi trc tiếp và hu hình gia nhà sn xut và người tiêu dùng.

Trong bi cnh doanh nghip hoc kinh tế, tnày chuyn sang mt góc nhìn phân tích khách quan vgiá trvà scnh tranh. Khi được dùng như mt động từ, nó hàm ý mt nlc chiến lược nhm định hình nhn thc ca công chúng, vượt ra ngoài vic bán hàng đơn thun để tiến vào lĩnh vc tâm lý hc và xây dng thương hiu.

Countable when referring to a specific physical location or a niche sector like the luxury market. Uncountable when referring to the general concept of commerce and trade.

Ý nghĩa

Danh từchợ

Một cuộc tụ họp định kỳ của mọi người để mua và bán các loại hàng hóa cụ thể, thường diễn ra tại một địa điểm nhất định

They buy fresh vegetables at the local farmers market every Saturday.

Họ mua rau tươi tại chợ nông sản địa phương vào mỗi thứ Bảy.

Danh từthị trường

Nhu cầu đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể, hoặc nhóm những người mua tiềm năng cho sản phẩm đó

There is a growing market for electric vehicles in urban areas.

Đang có một thị trường ngày càng phát triển cho xe điện tại các khu vực đô thị.

Danh từthị trường hàng hóa

Việc giao dịch một loại hàng hóa cụ thể trên quy mô lớn, thường liên quan đến sàn giao dịch chứng khoán

The global oil market has been volatile due to geopolitical tensions.

Thị trường dầu mỏ toàn cầu đã biến động do những căng thẳng địa chính trị.

Ngoại động từtiếp thị
[~ something]

Quảng cáo hoặc quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ để thu hút người mua

The company is trying to market the new software to small businesses.

Công ty đang cố gắng tiếp thị phần mềm mới cho các doanh nghiệp nhỏ.

Ví dụ

They buy fresh vegetables at the local market every Saturday.

Họ mua rau tươi tại chợ nông sản địa phương vào mỗi thứ Bảy.

0

There is a growing market for electric vehicles in urban areas.

Đang có một thị trường ngày càng phát triển cho xe điện tại các khu vực đô thị.

0

The global oil market has been volatile due to geopolitical tensions.

Thị trường dầu mỏ toàn cầu đã biến động do những căng thẳng địa chính trị.

0

The company is trying to market the new software to small businesses.

Công ty đang cố gắng tiếp thị phần mềm mới cho các doanh nghiệp nhỏ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error