D
Dicread
HomeDictionaryMmarket

market

chợ、thị trường、tiếp thị
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: marketsQuá khứ: marketedPhân từ 2: marketedV-ing: marketingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày thhin đim giao thoa gia cung và cu. Theo nghĩa đen nht, nó gi lên tri nghim vmt qung trường nhn nhp vi nhng người bán hàng, tiếngn và các loi hàng hóa thô. Điu này cho thy mt strao đổi trc tiếp và hu hình gia nhà sn xut và người tiêu dùng. Trong bi cnh doanh nghip hoc kinh tế, tnày chuyn sang mt góc nhìn phân tích và khách quan hơn vgiá trvà scnh tranh. Khi được dùng như mt động từ, nó ngụ ý mt nlc chiến lược nhm định hình nhn thc ca công chúng, vượt ra ngoài vic bán hàng đơn thun để tiến vào lĩnh vc tâm lý và xây dng thương hiu.

Có thể đếm được khi đề cập đến một địa điểm vật lý cụ thể hoặc một phân khúc ngách như thị trường xa xỉ. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của thương mại và giao thương.

Ý nghĩa

Danh từchợ
[something]

Nơi diễn ra hoạt động mua bán hàng hóa thực tế

"They bought fresh produce at the local market."

Họ đã mua nông sản tươi tại chợ địa phương.

Danh từthị trường
[something]

Nhu cầu đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể trong một khu vực nhất định

"There is a huge market for electric cars in Norway."

Có một thị trường xe điện khổng lồ ở Na Uy.

Ngoại động từtiếp thị
[someone][something]

Quảng cáo hoặc quảng bá một sản phẩm để thu hút người mua

"The company is trying to market the app to teenagers."

Công ty đang cố gắng tiếp thị ứng dụng này đến giới trẻ.

Nội động từbán hàng
[something]

Bán hàng hóa tại một khu chợ

"He markets his handmade jewelry at the weekend fair."

Anh ấy bán đồ trang sức thủ công tại hội chợ cuối tuần.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error