D
Dicread
HomeDictionaryEexpensive

expensive

đắt / tốn kém

/ɛkˈspɛnsɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more expensiveSo sánh nhất: most expensive

Tnày mô tmt thgì đó có giá thành cao. Mc dù đây có thlà mt li khng định khách quan vstht, nhưng tùy vào tông ging ca người nói, nó thường mang hàm ý tiêu cc ngm rng món đồ đó bị "định giá quá cao" hoc vượt quá khnăng chi trca mt người. Đim khác bit vi tcostly (tn kém) là costly thường ám chmt shy sinh nng nhoc mt tn tht gây bt li (ví dụ: "mt sai lm tn kém"), trong khi expensive (đắt) chyếu tp trung vào mc giá tin mt ca mt vt phm hoc dch vụ. Trong bi cnh xa xỉ, tnày có thể được dùng như mt du hiu tích cc để chsuy tín và cht lượng. Tuy nhiên, trong bi cnh tiêu dùng hàng ngày, vic gi mt thgì đó là expensive thường là mt li phàn nàn hoc là lý do để bin minh cho vic không mua món đồ đó.

Ý nghĩa

Tính từđắt

Tốn nhiều tiền để mua hoặc sở hữu

"The new luxury car is far too expensive for my budget."

Chiếc xe sang mới này quá đắt so với ngân sách của tôi.

Tính từtốn kém

Đòi hỏi nhiều nỗ lực, thời gian hoặc nguồn lực để duy trì hoặc đạt được

"Maintaining a large estate can be an expensive endeavor in terms of labor."

Việc bảo trì một điền trang lớn có thể là một nỗ lực tốn kém về mặt nhân công.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error