D
Dicread
HomeDictionaryBbelittle

belittle

coi nhẹ
Ngoại động từ
Quá khứ: belittledPhân từ 2: belittledV-ing: belittling

belittle mang sc thái tiêu cc, dùng để mô thành động ctình làm cho ai đó hoc điu gì đó trnên tm thường, kém quan trng hoc không có giá trị. Đim mu cht ca tnày là schủ động trong vic hthp giá trca đối tượng nhm mc đích gây tn thương, làm nhc hoc để nâng cao vthế ca bn thân người nói. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit belittle vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: underestimate: Có nghĩa là đánh giá thp khnăng hoc giá trca ai đó, nhưng thường là do sai sót trong nhn định hoc thiếu thông tin, không nht thiết mang ý đồ xu hay ác ý như belittle. depreciate: Thường dùng trong bi cnh kinh tế (khu hao tài sn) hoc mô tsgim sút giá trtheo thi gian. Khi dùng cho con người, nó mang tính cht gim giá trmt cách khách quan hơn là tn công cá nhân. disparage: Đây là tgn nghĩa nht vi belittle. Tuy nhiên, disparage thường nhn mnh vào vic nói nhng điu không tt, chê bai công khai để làm mt uy tín, trong khi belittle tp trung vào vic làm cho đối tượng trnên "nhbé" và không quan trng. Ví dminh ha Đúng: He always belittles my achievements (Anh ta luôn coi nhnhng thành tu ca tôi) - thhin scố ý hthp giá trị. Sai: I belittled the difficulty of the task (Tôi coi nhẹ độ khó ca nhim vụ) - trong trường hp này, nếu bn chỉ đơn gin là đánh giá sai độ khó, hãy dùng underestimate stnhiên hơn. Vmt ngpháp, belittle là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp (người hoc vt bcoi nhẹ).

Ý nghĩa

Ngoại động từcoi nhẹ
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên không quan trọng, tầm thường hoặc có ít giá trị

"He tended to belittle his colleagues' achievements to make himself look better."

Anh ta có xu hướng coi nhẹ thành tựu của đồng nghiệp để làm cho bản thân trông tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error