D
Dicread
HomeDictionaryJjudgment

judgment

khả năng phán đoán / phán quyết / nhận định
[C/U] Cả hai
Số nhiều: judgments

Tnày mang tính cht song din, va thhin trí tukhách quan, va thhin sphê bình chquan. Ở nghĩa tích cc, nó đề cp đến mt năng lc tinh thn—đó là khnăng phân định và đưa ra quyết định sáng sut. Khi mt người có good judgment (khnăng phán đoán tt), hshu mt kim chnam ni tâm đáng tin cy. Trong bi cnh pháp lý, tnày mang sc thái lnh lùng, dt khoát và có uy quyn. Nó đại din cho kết qucui cùng ca mt quá trình, nơi mt cơ quan quyn lc bên ngoài áp đặt mt gii pháp dt đim cho mt cuc tranh chp. Ngược li, trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc nng nề. Vic pass judgment (đưa ra nhn định) ngụ ý mt stcho mình là thượng đẳng về đạo đức hoc đưa ra kết lun vi vàng vtính cách ca ai đó, khiến tnày chuyn tmt công cca trí tuthành mt vũ khí để chtrích.

Uncountable when referring to the general mental faculty of making good decisions ('He has sound judgment'). Countable when referring to a specific legal ruling from a court or a particular opinion formed about someone ('The judge's judgment was final' or 'I don't want your judgments on my life').

Ý nghĩa

Danh từkhả năng phán đoán

Khả năng đưa ra các quyết định có cân nhắc hoặc đi đến những kết luận hợp lý

"The manager showed poor judgment in hiring an inexperienced candidate."

Người quản lý đã cho thấy khả năng phán đoán kém khi thuê một ứng viên thiếu kinh nghiệm.

Danh từphán quyết

Quyết định của tòa án liên quan đến một vụ kiện; một phán quyết pháp lý chính thức

"The judge handed down a final judgment after three days of deliberation."

Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng sau ba ngày nghị án.

Danh từnhận định

Một ý kiến hoặc kết luận được hình thành về một ai đó hoặc một điều gì đó

"It is unfair to pass judgment on her before knowing the full story."

Thật không công bằng khi đưa ra nhận định về cô ấy trước khi biết toàn bộ câu chuyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error