D
Dicread
HomeDictionaryWworthless

worthless

vô giá trị / vô nghĩa
Tính từ

worthless được sdng để mô tmt đối tượng hoc mt người hoàn toàn không có giá trị, dù là vmt vt cht, công dng hay đạo đức. Đim mu cht ca tnày là sphủ định tuyt đối vgiá trị; nó không chỉ đơn thun là "rẻ" hayt giá trị", mà là "không có giá trgì cả". Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vvt cht, worthless ám chnhng thkhông còn khnăng sdng hoc không thbán được. Ví dụ, mt ttin cũ brách nát hoc mt bn đồ sai lch hoàn toàn sẽ được gi là worthless. Cn phân bit rõ vi priceless (vô giá). Trong khi worthless là không có giá trị (bng không), thì priceless li mang nghĩa giá trcao đến mc không thể định giá được. Đây là mt cp tdgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Khi dùng để mô tcon người hoc hành động, tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, thhin scoi thường hoc tht vng sâu sc. Nó ám chmt người cm thy mình vô dng, không đóng góp được gì cho xã hi hoc mt li ha không bao giờ được thc hin. worthless (khi mun nói mt món đồ quý hiếm): Sai, vì worthless nghĩa là đồ bỏ đi. priceless (khi mun nói mt món đồ quý hiếm): Đúng, vì nó có giá trcc cao. Cách dùng trong ngcnh Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni như be hoc become. Trong giao tiếp, khi dùng worthless để nói vmt người, nó có thgây tn thương nghiêm trng vì nó phnhn toàn bgiá trtn ti ca đối tượng đó. Vì vy, hãy thn trng khi sdng trong các tình hung trang trng hoc nhy cm.

Ý nghĩa

Tính từvô giá trị

Không có giá trị thực tế hoặc không có tác dụng

"The old map proved to be completely worthless."

Tấm bản đồ cũ hóa ra hoàn toàn vô giá trị.

Tính từvô nghĩa

Thiếu hiệu quả, giá trị hoặc tầm quan trọng

"The politician's promises were dismissed as worthless rhetoric."

Những lời hứa của chính trị gia bị gạt bỏ vì chỉ là những lời hùng biện vô nghĩa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error