D
Dicread
HomeDictionaryBbias

bias

thành kiến / đường chéo / gây định kiến / nghiêng về
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: biasedPhân từ 2: biasedV-ing: biasing

Trong bi cnh nhn thc, bias ging như mt sc nng vô hình đặt lên bàn cân ca sphán xét. Tnày cho thy sthiếu trung lp, thường ngụ ý rng góc nhìn ca mt người blch lc bi nhng tri nghim trước đó hoc định kiến thay vì da trên nhng bng chng khách quan.

Trong khi prejudice (định kiến) thường mang cm giác gay gt và thù địch hơn, thì bias (thành kiến/thiên vị) có thdin ra mt cách tinh vi hoc thm chí là vô thc. Nó mô tmt snghiêng về—mt loi lc hút tâm lý kéo quyết định đi theo hướng này thay vì hướng khác.

Trong các bi cnh kthut hoc toán hc, tnày ám chmt sai shthng. Lúc này, vn đề không còn là scông bng mà là độ chính xác; đó là mt ssai lch nht quán so vi giá trthc.

Trong ngành dt may, thut ngnày chuyn hoàn toàn sang lĩnh vc hình hc và vt lý. Nó mô tlc căng theo đường chéo ca vi, nơi "cm giác" ca tnày chuyn tscng nhc trong tư duy sang slinh hot và độ rvmt vt lý.

Uncountable when referring to a general state of prejudice ('The system is full of bias'). Countable when discussing specific types or instances of prejudice ('Cognitive biases' or 'a gender bias').

Ý nghĩa

Danh từthành kiến

Sự thiên vị hoặc định kiến ủng hộ hoặc chống lại một sự vật, con người hoặc nhóm nào đó so với đối tượng khác, thường theo cách bị coi là không công bằng

The judge was accused of showing bias toward the defendant.

Vị thẩm phán bị cáo buộc là có thành kiến đối với bị cáo.

Danh từđường chéo

Một đường chéo hoặc độ nghiêng; cụ thể là đường cắt xéo so với thớ vải

She cut the silk on the bias to allow it to drape more elegantly over the body.

Cô ấy cắt tấm lụa theo đường chéo để vải rủ xuống cơ thể một cách thanh thoát hơn.

Ngoại động từgây định kiến

Khiến ai đó có một ý kiến hoặc định kiến preconceived từ trước

The leading questions were designed to bias the witness's testimony.

Những câu hỏi dẫn dắt được thiết kế để gây định kiến cho lời khai của nhân chứng.

Nội động từnghiêng về

Có xu hướng hướng tới một kết quả hoặc quan điểm cụ thể do ảnh hưởng nội tại hoặc bên ngoài

The sample size was too small, causing the results to bias toward the older demographic.

Kích thước mẫu quá nhỏ, khiến kết quả bị nghiêng về nhóm nhân khẩu học lớn tuổi hơn.

Ví dụ

The hiring manager was accused of gender bias during the interviews.

Người quản lý tuyển dụng bị cáo buộc có thành kiến về giới tính trong suốt các buổi phỏng vấn.

The dress was cut on the bias to create a flowing silhouette.

Chiếc váy được cắt theo đường chéo để tạo ra một phom dáng rủ mềm mại.

Certain leading questions can bias a jury against the defendant.

Một số câu hỏi dẫn dắt có thể gây định kiến cho bồi thẩm đoàn đối với bị cáo.

The survey results tend to bias toward urban populations.

Kết quả khảo sát có xu hướng nghiêng về nhóm dân cư thành thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error