D
Dicread
HomeDictionaryDdisparage

disparage

xem thường / hạ thấp
Ngoại động từ
Quá khứ: disparagedPhân từ 2: disparagedV-ing: disparaging

disparage mang sc thái tiêu cc, dùng để chhành động ctình làm gim giá trị, uy tín hoc tm quan trng ca mt ai đó hoc mt điu gì đó thông qua li nói. Đim mu cht ca tnày là sự "coi thường" và "mit thị", thường nhm mc đích làm cho đối tượng trnên kém hp dn hoc ít đáng tôn trng hơn trong mt người khác. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disparage vi mt stcó nghĩa gn ging. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngcnh: disparage tp trung vào vic dùng li nói để hthp giá trị (ví dụ: chê bai mt tác phm nghthut là tm thường). belittle cũng có nghĩa là hthp, nhưng thường nhn mnh vào vic làm cho điu gì đó có vẻ "nhbé" hoc không quan trng (ví dụ: coi nhnlc ca mt người). criticize (phê bình) mang tính trung lp hơn; bn có thphê bình mt cách xây dng để ci thin, trong khi disparage luôn mang tính công kích hoc tiêu cc. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "xem thường", "mit thị" hoc "hthp". Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchskhinh btrong im lng; disparage đòi hi mt hành động thhin ra ngoài, thường là thông qua ngôn ngữ. Đúng: He disparaged her achievements (Anh ta hthp nhng thành tu ca cô ấy - dùng li nói để chê bai). Sai: Sdng disparage khi chỉ đơn thun là cm thy không thích ai đó mà không có hành động/li nói mit thcthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từxem thường
[~ someone][~ something]

Nói về ai đó hoặc điều gì đó một cách miệt thị hoặc mô tả họ như thể không có giá trị

"The critic continued to disparage the director's latest film as a waste of time."

Nhà phê bình tiếp tục xem thường bộ phim mới nhất của đạo diễn là một sự lãng phí thời gian.

hạ thấp

Làm giảm cấp bậc, danh tiếng hoặc sự đánh giá thông qua những lời chỉ trích bất công hoặc ác ý

Anh ấy cảm thấy rằng các đồng nghiệp đang cố gắng hạ thấp những thành tựu của mình trước hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error