margin
Từ này gợi lên cảm giác về các ranh giới và vùng đệm an toàn. Nó mô tả phần rìa của một vùng lãnh thổ hoặc khoảng cách giữa sự thành công và thất bại. Khi được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn hoặc tài chính, từ này ám chỉ một lớp bảo vệ giúp hấp thụ các cú sốc hoặc tạo ra một tấm đệm chống lại rủi ro.
Trong bối cảnh xã hội hoặc chính trị, thuật ngữ này thường chuyển hướng sang vùng ngoại vi. Việc nằm ở vùng lề hàm ý một trạng thái bị loại trừ hoặc thiếu quyền lực, đặt một cá nhân hoặc một nhóm người ra ngoài trung tâm ảnh hưởng hoặc ngoài dòng chảy chính của xã hội.
Countable when referring to the physical edges of a page or specific numerical gaps in a race. Uncountable when referring to the general concept of a safety buffer or available excess.
Ý nghĩa
Khoảng trống xung quanh phần văn bản trên một trang giấy
Please write your comments in the left margin.
Vui lòng viết nhận xét của bạn vào lề bên trái.
Mức độ chênh lệch mà một thứ gì đó tốt hơn hoặc nhiều hơn thứ khác
The candidate won the election by a narrow margin.
Ứng cử viên đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một khoảng cách sít sao.
Một lượng dư ra hoặc có sẵn để sử dụng nhằm ngăn chặn sự thất bại
We have a small margin of error in these calculations.
Chúng tôi có một mức sai số nhỏ trong những phép tính này.
Sự chênh lệch giữa chi phí sản xuất một sản phẩm và giá bán của nó
The company is struggling with low profit margins.
Công ty đang gặp khó khăn với biên lợi nhuận thấp.
Tạo lề cho một trang giấy
The printer is set to margin the document automatically.
Máy in được thiết lập để tự động canh lề cho tài liệu.
Ví dụ
Please write your notes in the left margin of the page.
Vui lòng viết ghi chú của bạn vào lề bên trái của trang giấy.
The athlete won the race by a very slim margin.
Vận động viên đã giành chiến thắng trong cuộc đua với một khoảng cách rất sít sao.
The engineers built in a safety margin to prevent system failure.
Các kỹ sư đã xây dựng một mức dự phòng an toàn để ngăn chặn sự cố hệ thống.
The retailer is operating on a very thin profit margin.
Nhà bán lẻ đang hoạt động với một biên lợi nhuận rất thấp.
You need to margin the document before printing it.
Bạn cần canh lề cho tài liệu trước khi in.