D
Dicread
HomeDictionaryMmargin

margin

lề / khoảng cách / mức dự phòng / biên lợi nhuận / canh lề
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: marginsPhân từ 2: marginedV-ing: margining

Tnày gi lên cm giác vcác ranh gii và vùng đệm an toàn. Nó mô tphn rìa ca mt vùng lãnh thhoc khong cách gia sthành công và tht bi. Khi được sdng trong ngcnh chuyên môn hoc tài chính, tnày ám chmt lp bo vgiúp hp thcác cú sc hoc to ra mt tm đệm chng li ri ro.

Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, thut ngnày thường chuyn hướng sang vùng ngoi vi. Vic nmvùng lhàm ý mt trng thái bloi trhoc thiếu quyn lc, đặt mt cá nhân hoc mt nhóm người ra ngoài trung tâmnh hưởng hoc ngoài dòng chy chính ca xã hi.

Countable when referring to the physical edges of a page or specific numerical gaps in a race. Uncountable when referring to the general concept of a safety buffer or available excess.

Ý nghĩa

Danh từlề

Khoảng trống xung quanh phần văn bản trên một trang giấy

Please write your comments in the left margin.

Vui lòng viết nhận xét của bạn vào lề bên trái.

Danh từkhoảng cách

Mức độ chênh lệch mà một thứ gì đó tốt hơn hoặc nhiều hơn thứ khác

The candidate won the election by a narrow margin.

Ứng cử viên đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một khoảng cách sít sao.

Danh từmức dự phòng

Một lượng dư ra hoặc có sẵn để sử dụng nhằm ngăn chặn sự thất bại

We have a small margin of error in these calculations.

Chúng tôi có một mức sai số nhỏ trong những phép tính này.

Danh từbiên lợi nhuận

Sự chênh lệch giữa chi phí sản xuất một sản phẩm và giá bán của nó

The company is struggling with low profit margins.

Công ty đang gặp khó khăn với biên lợi nhuận thấp.

Ngoại động từcanh lề
[~ something]

Tạo lề cho một trang giấy

The printer is set to margin the document automatically.

Máy in được thiết lập để tự động canh lề cho tài liệu.

Ví dụ

Please write your notes in the left margin of the page.

Vui lòng viết ghi chú của bạn vào lề bên trái của trang giấy.

The athlete won the race by a very slim margin.

Vận động viên đã giành chiến thắng trong cuộc đua với một khoảng cách rất sít sao.

The engineers built in a safety margin to prevent system failure.

Các kỹ sư đã xây dựng một mức dự phòng an toàn để ngăn chặn sự cố hệ thống.

The retailer is operating on a very thin profit margin.

Nhà bán lẻ đang hoạt động với một biên lợi nhuận rất thấp.

You need to margin the document before printing it.

Bạn cần canh lề cho tài liệu trước khi in.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error