D
Dicread
HomeDictionaryWwage

wage

tiền công / tiến hành
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wagesQuá khứ: wagedPhân từ 2: wagedV-ing: wagingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Trong lĩnh vc tài chính, thut ngnày mang hàm ý vlao động theo gihoc theo ngày, giúp phân bit vi salary (lương), vn ám chmt hp đồng chuyên nghip theo năm. Tnày gi lên hìnhnh mt người lao động nhn thanh toán da trên thi gian làm vic thc tế thay vì mt khon tin cố định hàng năm. Khi được dùng như mt động từ, ý nghĩa ca tnày chuyn ttin bc sang xung đột. Nó gi ý vmt nlc có tính toán, bn bvà có tchc để đạt được mc tiêu thông qua đấu tranh. Tnày gn như chỉ đi kèm vi các tnhư chiến tranh, trn chiến hoc chiến dch, to nên mt sc thái nng nề, mang tính chiến lược và thường là quyết lit.

Countable when referring to a specific rate of pay for a job (the minimum wage). Uncountable when referring to the general concept of payment for labor (wage inflation).

Ý nghĩa

Danh từtiền công

Một khoản thanh toán định kỳ cố định, thường được trả theo ngày hoặc theo tuần, do người sử dụng lao động trả cho người lao động

"The workers are demanding a higher minimum wage to keep up with inflation."

Các công nhân đang yêu cầu mức lương tối thiểu cao hơn để theo kịp với lạm phát.

Ngoại động từtiến hành
[~ action]

Thực hiện hoặc tham gia vào một cuộc chiến, cuộc chiến tranh hoặc một chiến dịch nào đó

"The government decided to wage a war against organized crime."

Chính phủ đã quyết định tiến hành một cuộc chiến chống lại tội phạm có tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error