D
Dicread
HomeDictionaryVvaluation

valuation

việc định giá / mức định giá / sự đánh giá
Danh từ
Số nhiều: valuations

valuation chyếu được sdng trong hai ngcnh khác nhau: tài chính và nhn thc. Trong kinh tế, tnày mô tmt quy trình kthut để xác định giá trbng tin ca mt tài sn. Trong khi đó, ở nghĩa bóng, nó mô tcách mt cá nhân hoc xã hi gán giá trtinh thn hoc tm quan trng cho mt điu gì đó. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc tài chính, valuation mang tính khách quan và da trên dliu. Nó thường được dùng khi nói vbt động sn, cphiếu hoc giá trdoanh nghip. Ví dụ, khi mt công ty khi nghip gi vn, hscn mt bn valuation để xác định giá trcông ty trên thtrường. Ngược li, khi dùng để chsự đánh giá vmt đạo đức hoc văn hóa, valuation mang tính chquan. Lúc này, nó không nói vtin bc mà nói vscoi trng hoc định giá vmt giá trtinh thn. Ví dụ, sự đánh giá (valuation) ca mt người vlòng trung thành có thcao hơn sự đánh giá vthành công vt cht. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit valuation vi evaluation. Mc dù chai đều có thdch là "đánh giá", nhưng valuation tp trung vào vic xác định "giá trị" (thường là con scthể), trong khi evaluation tp trung vào vic phân tích "cht lượng" hoc "hiu quả" ca mt đối tượng thông qua các tiêu chí cthể. valuation of a student's performance (Sai, vì hiu sut hc tp không thể định giá bng tin) evaluation of a student's performance (Đúng, đánh giá cht lượng hc tp) valuation of a company (Đúng, định giá giá trdoanh nghip)

Ý nghĩa

Danh từviệc định giá

Quá trình ước tính giá trị tiền tệ của một tài sản, doanh nghiệp hoặc bất động sản

"The company underwent a professional valuation before the merger."

Công ty đã trải qua một đợt định giá chuyên nghiệp trước khi sáp nhập.

Danh từmức định giá

Một bản ước tính giá trị của một thứ gì đó, thường được thể hiện bằng một số tiền cụ thể

"The initial valuation of the startup was set at ten million dollars."

Mức định giá ban đầu của công ty khởi nghiệp được ấn định là mười triệu đô la.

Danh từsự đánh giá

Hành động gán cho một thứ gì đó một giá trị hoặc tầm quan trọng, thường theo nghĩa chủ quan hoặc đạo đức

"The cultural valuation of traditional arts varies across different societies."

Sự đánh giá về mặt văn hóa đối với các loại hình nghệ thuật truyền thống có sự khác biệt giữa các xã hội khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error