D
Dicread
HomeDictionaryEexaggerate

exaggerate

phóng đại / nói quá
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: exaggeratedPhân từ 2: exaggeratedV-ing: exaggerating

exaggerate được sdng khi mt người mô tả điu gì đó ln hơn, nhiu hơn, tt hơn hoc thơn so vi thc tế. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu trung thc hoc ctình làm quá vn đề để gây chú ý, thuyết phc hoc ton tượng mnh vi người nghe. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phóng đại" (mang tính trang trng hơn) hoc "nói quá" (mang tính đời thường).

Ý nghĩa

Ngoại động từphóng đại
[~ something]

Mô tả điều gì đó lớn hơn, nhiều hơn, tốt hơn hoặc tệ hơn so với thực tế

He tends to exaggerate his achievements to impress his boss.

Anh ấy có xu hướng phóng đại những thành tựu của mình để gây ấn tượng với sếp.

Nội động từnói quá

Nói hoặc viết theo cách khiến điều gì đó có vẻ cực đoan hoặc quan trọng hơn thực tế

I do not want to exaggerate, but this is the worst meal I have ever eaten.

Tôi không muốn nói quá, nhưng đây là bữa ăn tệ nhất mà tôi từng ăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error