D
Dicread
HomeDictionaryCcost

cost

chi phí / cái giá / tốn

/ˈkɑst/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: costPhân từ 2: costV-ing: costing

Tnày cân bng gia mt giao dch tài chính thc tế vi ý nghĩa bóng vshy sinh. Ở nghĩa chính, tnày mang sc thái trung lp và khách quan, dùng để chmc giá hoc ngân sách cn thiết để shu mt thgì đó. Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày chuyn sang sc thái nng nhơn và thường mang nghĩa tiêu cc. Nó ám chmt sự đánh đổi, trong đó mt điu gì đó quý giá (như thi gian, sc khe, các mi quan hệ) bmt đi để đạt được mt điu khác. Cách dùng này thường mang âm hưởng ca shi tiếc hoc li cnh báo. So vi tprice (giá cả) thường chstin được niêm yết, thì cost bao hàm tng chi phí chi trả, bao gm ccác khon phí ẩn hoc nhng tn tht vmt cm xúc.

Countable when referring to specific price tags for different items ('the costs of living in London vs New York'). Uncountable when discussing the general concept of spending or a singular sacrifice ('at a great cost').

Ý nghĩa

Danh từchi phí

Số tiền mà một người phải trả để mua hoặc thực hiện một điều gì đó

"The total cost of the renovation was higher than expected."

Tổng chi phí cải tạo nhà cao hơn dự kiến.

Danh từcái giá

Sự mất mát hoặc hy sinh để đạt được một mục tiêu cụ thể

"He achieved success, but at the cost of his health."

Anh ấy đã đạt được thành công, nhưng cái giá phải trả là sức khỏe của mình.

Ngoại động từtốn

Yêu cầu thanh toán một khoản tiền nhất định; gây ra sự mất mát hoặc hy sinh một điều gì đó

"This new laptop will cost you over one thousand dollars."

Chiếc máy tính xách tay mới này sẽ tốn của bạn hơn một nghìn đô la.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error