D
Dicread
HomeDictionaryAasset

asset

tài sản、lợi thế、thế mạnh
[C] Đếm được
Số nhiều: assets

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvtính hu dng và sthun li. Khi dùng để nói vcon người, asset không chỉ đơn thun là mt nhân viên mà là mt li thế chiến lược, to ra ưu thế cnh tranh. Điu này biến knăng ca mt cá nhân trthành công cụ để dn đến thành công. Trong bi cnh tài chính, tnày mang sc thái khách quan và chun xác, dùng để chbt cthgì có thquy đổi ra tin mt. Nếu mt con người là mt tài sn vmt định tính, thì mt tòa nhà là tài sn vmt định lượng, tuy nhiên chai đều chia skhái nim ct lõi là gia tăng giá trcho mt tng thể.

Có thể đếm được khi đề cập đến các mục giá trị cụ thể, chẳng hạn như một bất động sản hoặc một nhân viên tài năng cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từtài sản, lợi thế
[something]

Một vật, một người hoặc một phẩm chất hữu ích hoặc có giá trị

"Her ability to speak four languages is a huge asset to the company."

Khả năng nói được bốn ngôn ngữ là một lợi thế lớn đối với công ty.

Danh từtài sản
[something]

Một món tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc công ty, được coi là có giá trị

"The company is selling off its assets to pay its debts."

Công ty đang bán tháo các tài sản của mình để trả nợ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error