D
Dicread
HomeDictionaryAasset

asset

tài sản quý giá / tài sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: assets

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvtính hu dng và li thế. Khi dùng để chngười, tasset gi ý rng hkhông đơn thun là nhân viên mà là nhng li thế chiến lược giúp to ra ưu thế cnh tranh, biến knăng ca mt cá nhân thành công cdn đến thành công.

Trong bi cnh tài chính, tnày mang sc thái trung lp và khách quan, dùng để chbt cthgì có thchuyn đổi thành tin mt. Trong khi mt con người là mt tài sn quý giá vmt định tính, thì mt tòa nhà là tài sn vmt định lượng, tuy nhiên chai đều chia skhái nim ct lõi là gia tăng giá trcho mt tng thể.

Countable when referring to specific items of property or distinct useful qualities ('He has three major assets'). Uncountable when referring to the total sum of wealth or resources owned ('The company has significant asset in the region').

Ý nghĩa

Danh từtài sản quý giá

Một vật, một người hoặc một đặc điểm hữu ích hoặc có giá trị

Her ability to speak four languages is a huge asset to the company.

Khả năng nói được bốn ngôn ngữ là một tài sản quý giá đối với công ty.

Danh từtài sản

Một món đồ thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc công ty, được xem là có giá trị

The company is selling off its assets to pay its debts.

Công ty đang bán tháo các tài sản của mình để trả nợ.

Ví dụ

Her leadership skills are a great asset to the team.

Kỹ năng lãnh đạo của cô ấy là một tài sản quý giá cho cả đội.

The bank evaluated the total value of the company's assets.

Ngân hàng đã đánh giá tổng giá trị các tài sản của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error