bargain
bargain mang hai sắc thái chính: một là hành động thương lượng để đạt được mức giá tốt hơn, hai là kết quả của việc mua được một món đồ với giá rẻ hơn nhiều so với giá trị thực. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có thể dịch là "mặc cả" (hành động) hoặc "món hời" (sự vật).
Ý nghĩa
Một sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các điều khoản của một giao dịch hoặc trao đổi
"The two companies reached a bargain to share the patents."
Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận chia sẻ các bằng sáng chế.
Một sản phẩm được mua hoặc được rao bán với mức giá rất thấp so với giá trị thực tế của nó
"This designer dress was a real bargain at only twenty dollars."
Chiếc váy thiết kế này là một món hời thực sự khi chỉ có giá hai mươi đô la.
Đàm phán các điều khoản và điều kiện của một giao dịch để đạt được thỏa thuận về giá cả hoặc dịch vụ
"The union is currently bargaining with the management for higher wages."
Công đoàn đang thương lượng với ban quản lý để có mức lương tốt hơn.
Đàm phán các điều khoản của một thỏa thuận hoặc giá cả
"She spent an hour bargaining for the antique vase at the flea market."
Họ đã dành hàng giờ để mặc cả với người bán hàng rong về giá của tấm thảm.
Có được một thứ gì đó với mức giá thấp hơn giá trị thông thường của nó
Cô ấy đã xoay xở để mua được chiếc xe cũ với một mức giá rất hời.