D
Dicread
HomeDictionaryBbargain

bargain

thỏa thuận / món hời / thương lượng / mặc cả / mua rẻ
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: bargainsQuá khứ: bargainedPhân từ 2: bargainedV-ing: bargaining

bargain mang hai sc thái chính: mt là hành động thương lượng để đạt được mc giá tt hơn, hai là kết quca vic mua được mt món đồ vi giá rhơn nhiu so vi giá trthc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mc cả" (hành động) hoc "món hi" (svt).

Ý nghĩa

Danh từthỏa thuận

Một sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các điều khoản của một giao dịch hoặc trao đổi

"The two companies reached a bargain to share the patents."

Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận chia sẻ các bằng sáng chế.

Danh từmón hời

Một sản phẩm được mua hoặc được rao bán với mức giá rất thấp so với giá trị thực tế của nó

"This designer dress was a real bargain at only twenty dollars."

Chiếc váy thiết kế này là một món hời thực sự khi chỉ có giá hai mươi đô la.

Ngoại động từthương lượng
[~ with someone (about something)]

Đàm phán các điều khoản và điều kiện của một giao dịch để đạt được thỏa thuận về giá cả hoặc dịch vụ

"The union is currently bargaining with the management for higher wages."

Công đoàn đang thương lượng với ban quản lý để có mức lương tốt hơn.

Nội động từmặc cả
[~ for something]

Đàm phán các điều khoản của một thỏa thuận hoặc giá cả

"She spent an hour bargaining for the antique vase at the flea market."

Họ đã dành hàng giờ để mặc cả với người bán hàng rong về giá của tấm thảm.

mua rẻ

Có được một thứ gì đó với mức giá thấp hơn giá trị thông thường của nó

Cô ấy đã xoay xở để mua được chiếc xe cũ với một mức giá rất hời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error