D
Dicread
HomeDictionaryAappreciate

appreciate

trân trọng / biết ơn / nhận thức rõ / tăng giá trị
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: appreciatedPhân từ 2: appreciatedV-ing: appreciating

Tappreciate là mt từ đa nghĩa và dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì mi ngcnh syêu cu mt cách dch hoàn toàn khác nhau. Đim mu cht là bn cn xác định xem đối tượng được nhc đến là mt hành động giúp đỡ, mt giá trnghthut, hay mt tình hung thc tế.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrân trọng
[~ something][~ doing something]

Công nhận đầy đủ giá trị hoặc chất lượng của một điều gì đó hoặc một ai đó

I really appreciate your help with the project.

Tôi thực sự trân trọng sự giúp đỡ của bạn đối với dự án này.

Ngoại động từbiết ơn
[~ someone][~ something]

Cảm thấy biết ơn vì điều gì đó đã được thực hiện cho mình

We appreciate everything you have done for us.

Chúng tôi biết ơn tất cả những gì bạn đã làm cho chúng tôi.

Ngoại động từnhận thức rõ
[~ something]

Hiểu rõ đầy đủ các hệ lụy hoặc mức độ nghiêm trọng của một tình huống

Few people appreciate the danger of the current economic climate.

Ít người nhận thức rõ mối nguy hiểm của tình hình kinh tế hiện nay.

Nội động từtăng giá trị
[~ in value]

Gia tăng giá trị tiền tệ theo thời gian

The property has appreciated significantly since we bought it.

Bất động sản này đã tăng giá trị đáng kể kể từ khi chúng tôi mua nó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error