D
Dicread
HomeDictionaryAacknowledgment

acknowledgment

sự thừa nhận / xác nhận / lời cảm ơn / sự chứng thực
Danh từ
Số nhiều: acknowledgments

acknowledgment mang ý nghĩa ct lõi là vic công nhn hoc xác nhn mt điu gì đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti nhng sc thái khác nhau tgiao tiếp thông thường đến thtc pháp lý trang trng.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, acknowledgment thường dùng để chvic xác nhn đã nhn được thông tin hoc hàng hóa. Ví dụ, khi bn gi mt email công vic và đối tác phn hi rng họ đã nhn được thư, đó chính là mt acknowledgment. Điu này khác vi confirmation (xác nhn tính chính xác), vì acknowledgment chỉ đơn thun là xác nhn shin din hoc vic tiếp nhn.

Trong văn chương hoc hc thut, tnày xut hinphn "Li cm ơn" (Acknowledgments) đầu hoc cui sách, nơi tác gicông khai bày tlòng biết ơn đối vi nhng người đã htrmình. Ở đây, nó mang sc thái ca strân trng và ghi nhn công lao.

Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, acknowledgment mang nghĩa là schng thc, ví dnhư vic mt công chng viên xác nhn chký trên văn bn là tht và được ký tnguyn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia acknowledgment và recognition. Mc dù chai đều có thdch là "scông nhn", nhưng recognition thường nhn mnh vào vic nhn ra mt ai đó/vt gì đó hoc công nhn mt thành tu, địa vchính thc (ví dụ: công nhn mt quc gia mi). Trong khi đó, acknowledgment thiên vvic tha nhn mt stht, mt sai lm hoc đơn gin là xác nhn đã nhn được thgì đó.

Dùng acknowledgment khi mun nói vvic nhn ra mt người quen cũ trên đường (nên dùng recognition).
Dùng acknowledgment khi viết thư xác nhn đã nhn được đơn hàng: acknowledgment of receipt.

Chi tiết vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh. Khi nói vhành động tha nhn chung chung, nó thường không đếm được. Khi nói vcác văn bn xác nhn cthhoc các li cm ơn riêng bit, nó có thể ở dng snhiu (acknowledgments).

Ý nghĩa

Danh từsự thừa nhận

Hành động thừa nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc có tồn tại

His acknowledgment of the mistake was a relief to everyone.

Việc anh ấy thừa nhận sai lầm là một sự nhẹ nhõm cho mọi người.

Danh từxác nhận

Một tuyên bố hoặc hành động xác nhận rằng điều gì đó đã được nhận

Please send a brief acknowledgment of the email upon receipt.

Vui lòng gửi một xác nhận ngắn gọn sau khi nhận được email.

Danh từlời cảm ơn

Một sự bày tỏ công khai lòng biết ơn hoặc sự trân trọng đối với sự giúp đỡ hoặc đóng góp của ai đó

The author included a heartfelt acknowledgment to her mentor in the preface.

Tác giả đã viết một lời cảm ơn chân thành tới người hướng dẫn của mình trong lời nói đầu.

Danh từsự chứng thực

Một tuyên bố chính thức trước công chứng viên hoặc cơ quan có thẩm quyền khác rằng chữ ký trên một tài liệu là thật

The deed requires a legal acknowledgment to be valid for registration.

Văn bản này yêu cầu một sự chứng thực pháp lý để có giá trị đăng ký.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error