D
Dicread
HomeDictionaryRrating

rating

xếp hạng / tỉ suất người xem / xếp hạng tín nhiệm / phân loại độ tuổi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ratings

Rating là mt nhãn định lượng hoc định tính được sdng để tiêu chun hóa giá trị, cht lượng hoc mc độ phù hp. Nó chuyn đổi nhng tri nghim chquan hoc dliu phc tp thành mt thước đo đơn gin và có thso sánh được. Trong bi cnh tiêu dùng, tnày mang hàm ý vstin tưởng và minh chng xã hi. Mt mc xếp hng cao đóng vai trò như mt sxác nhn vcht lượng, trong khi xếp hng thp đóng vai trò như mt li cnh báo. Khác vi gradeim số) thường là thước đo kết quhc tp, rating thường ám chmt vtrí trong hthng phân cp cnh tranh hoc mt thang đo tiêu chun. Trong lĩnh vc truyn thông và tài chính, thut ngnày chuyn tkhái nim cht lượng sang đo lường hoc ri ro. Đối vi truyn hình, đó là mt sliu thng kê khô khan vmc độ tiếp cn; đối vi tín dng, đó là dbáo về độ tin cy. Trong vic kim duyt ni dung (phimnh/trò chơi), nó đóng vai trò là ranh gii vmc độ phù hp thay vì là thước đo giá trnghthut.

Countable when referring to a specific score or classification ('a five-star rating' or 'an R rating'). Uncountable when discussing the general metric of audience measurement for TV shows ('The show is low in the ratings' or 'rating is everything in broadcasting').

Ý nghĩa

Danh từxếp hạng

Sự phân loại hoặc xếp hạng một ai đó hoặc một thứ gì đó dựa trên một thang đo so sánh

"The hotel received a five-star rating for its exceptional service."

Khách sạn này nhận được xếp hạng năm sao nhờ dịch vụ đặc biệt xuất sắc.

Danh từtỉ suất người xem

Số đo về quy mô khán giả theo dõi một chương trình truyền hình hoặc chương trình phát thanh

"The season finale achieved the highest rating in the network's history."

Tập cuối của mùa phim đã đạt được tỉ suất người xem cao nhất trong lịch sử của nhà đài.

Danh từxếp hạng tín nhiệm

Giá trị hoặc cấp độ được ấn định cho một công cụ tài chính, chẳng hạn như trái phiếu, nhằm cho biết khả năng thanh toán nợ

"The agency downgraded the country's credit rating to 'junk' status."

Cơ quan xếp hạng đã hạ bậc xếp hạng tín nhiệm của quốc gia này xuống mức 'rác'.

Danh từphân loại độ tuổi

Sự phân loại một bộ phim, trò chơi hoặc cuốn sách dựa trên mức độ phù hợp với các nhóm tuổi khác nhau

"The film was given an R rating due to strong language and violence."

Bộ phim bị phân loại R do có ngôn ngữ mạnh và cảnh bạo lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error