D
Dicread
HomeDictionaryDdepreciation

depreciation

khấu hao / sự mất giá / sự xem thường
Danh từ

depreciation là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng phbiến trong ba lĩnh vc chính: kế toán, kinh tế và giao tiếp xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ bi cnh là cc kquan trng để tránh nhm ln gia giá trvt cht và giá trtinh thn.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong lĩnh vc tài chính và kế toán, depreciation dùng để chsst gim giá trca tài sn hu hình (như máy móc, xe cộ) theo thi gian. Đây là mt quá trình kthut, mang tính định lượng. Ví dụ: The depreciation of the machinery is calculated annually (Skhu hao ca máy móc được tính toán hàng năm).

Trong kinh tế vĩ mô, tnày mô tsmt giá ca mt đồng tin so vi các đồng tin khác trong hthng tgiá hi đoái. Điu này khác vi devaluation (phá giá), vn là hành động chủ đích ca chính phhoc ngân hàng trung ương để gim giá trị đồng ni tệ.

góc độ tâm lý và xã hi, depreciation mang nghĩa là sxem thường hoc hthp giá trca mt ai đó hoc điu gì đó. Trong ngcnh này, nó mang sc thái tiêu cc và liên quan đến thái độ ứng xử.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn lưu ý phân bit depreciation vi devaluation và degradation:

depreciation thường chsgim giá trtnhiên hoc theo thtrường (khu hao, mt giá).
devaluation là sgim giá trcó chủ đích, thường do chính sách tin tệ.
degradation nhn mnh vào ssuy thoái vcht lượng, sxung cp vmt vt lý hoc đạo đức (ví dụ: environmental degradation - ssuy thoái môi trường).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng trong văn phong chuyên nghip, hãy đảm bo đi kèm vi các danh thoc động tphù hp để làm rõ nghĩa. Ví dụ, khi nói vtài sn, hãy dùng calculate depreciation (tính khu hao); khi nói vtin tệ, hãy dùng rapid depreciation (smt giá nhanh chóng); và khi nói vcon người, hãy dùng self-depreciation (sththp bn thân/ttrào).

Vmt ngpháp, depreciation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc trường hp khu hao cthtrong kế toán.

Ý nghĩa

Danh từkhấu hao

Sự sụt giảm giá trị ước tính của một tài sản cố định theo thời gian do hao mòn, tuổi thọ hoặc sự lạc hậu

The company recorded a high annual depreciation on its fleet of delivery trucks.

Công ty đã ghi nhận mức khấu hao hàng năm cao đối với đội xe tải giao hàng của mình.

Danh từsự mất giá

Sự giảm giá trị của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trong hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi

The rapid depreciation of the peso made imports significantly more expensive for local consumers.

Sự mất giá nhanh chóng của đồng peso đã khiến hàng nhập khẩu trở nên đắt đỏ hơn đáng kể đối với người tiêu dùng địa phương.

Danh từsự xem thường

Hành động coi nhẹ ai đó hoặc điều gì đó, hoặc trạng thái bị xem là ít giá trị hoặc ít quan trọng hơn

His constant depreciation of his colleagues' achievements created a toxic work environment.

Việc anh ta liên tục xem thường thành tựu của các đồng nghiệp đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error